Liễu Đình Cả

Năm sinh1948
Quê quánKhôn Cọng- Việt Yên- Văn Quán
Ngày hy sinh 8/10/1968
Vị trí mộ Làng huỳnh, H4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030675]: Lietsi {Họ tên=Liễu Đình Cả, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25119, Quê quán=Khôn Cọng- Việt Yên- Văn Quán, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng huỳnh, H4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11098 (số thứ tự 1030675).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Liễu Đình Cả” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Liễu Đình Cả” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 8/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nỹ
  2. Nhân
  3. Nguyễn Ngọc Dương
  4. Nguyễn Văn Dân
  5. Đỗ Đăng Hiền
  6. Trần An Bài
  7. Nguyễn Hồng Quang
  8. Nguyễn Văn Tính
  9. Nguyễn Văn Bang
  10. Lăng Văn Sinh
  11. Hoàng Văn Thắng
  12. Vũ Thanh Trì
  13. Nguyễn Thanh Tùng
  14. Đào Việt Tiến