Vũ Văn Thông
| Năm sinh | 1932 |
|---|---|
| Quê quán | Lai Thượng- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 26/01/1968 |
| Nơi hy sinh | Chân cao điểm Ngọc Bơ |
| Vị trí mộ | Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031963]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Thông, Năm sinh=1932, Ngày hy sinh=26/01/1968, Quê quán=Lai Thượng- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chân cao điểm Ngọc Bơ, Vị trí mộ=Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12386 (số thứ tự 1031963).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Thông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Văn Thông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 26/01/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Mãi sinh 1948 · Lục Ba- Đại Từ
- Phùng Hữu Khoa sinh 1939 · Sơn Châu- Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Ngọc Cư sinh 1948 · Hải Thịnh- Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
- Trần Xuân Phương sinh 1949 · Xóm 6- Xuân Hòa- Xuân Trường- Nam Hà
- Trần Hán Ngoạn sinh 1949 · Xóm 3- Đông Trụ- Lý Nhân- Nam Hà
- Nguyễn Văn Chanh sinh 1948 · Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà
- Mai Văn Tính sinh 1950 · Phúc Hải- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Đức Sinh sinh 1946 · 131c Khối 4- Tràng Tiền- Nam Định
- Liêu Hlu sinh 1937 · Làng Dơ- E9- Huyện 5- Gia Lai
- Dương Văn Miễn Tư Thế- Chí Quả- Thuận Thành- Hà Bắc
- Phạm Kỳ Mùi sinh 1944 · Nội Duệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Ngô Quảng Hưng sinh 1946 · Đông Quan- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tần sinh 1947 · Xóm Hôm- Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc
- Lê Văn Quý sinh 1942 · Khúc Tai- Khúc Xuyên- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Khuyến sinh 1942 · Chấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Chu Văn Khuê Thanh Hưng- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Thao sinh 1942 · Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nghiêm Văn Tự sinh 1938 · Thôn Quán- Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình
- Lê Đức Tiện sinh 1949 · Phương Xá- Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình
- Trần Văn Tháo Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình
- Hà Văn Thoái sinh 1937 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Văn Năng sinh 1945 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
- Phạm Văn Mạc sinh 1947 · Vũ Hồng- Vũ Tiên- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Văn sinh 1938 · Số nhà 44 phố Cao Thắng- Thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
- Lương Văn Ba sinh 1945 · Dai Trại- Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
- Thiều Quang Tiếp Nhuận Trạch- Đông Tiên- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Lại Bá Trang sinh 1945 · Quan Chiêm- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
- Phan Khắc Chữ sinh 1947 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Khảm sinh 1943 · Tam Quy- Hà Tân- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lương Bá Hoa sinh 1948 · Tiểu Khu 3- Hàm Rồng- Thanh Hóa
- Trần Xuân Nhị sinh 1935 · Kiên Thành- Quang Trung- Gia Lâm
- Nguyễn Kỳ Dư sinh 1932 · Thanh Hòa- Cai Lậy- Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Phụng Nhân Trình- Từ Liêm- Hà Nội
- Bùi Văn Chung sinh 1947 · Xóm Lư- Lũng Vân- Tân Lạc- Hòa Bình
- Đỗ Tiến Thực sinh 1947 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hộ sinh 1948 · Khai Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tập sinh 1948 · Long Trì- Đại Từ- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tuyên sinh 1943 · Tử Du- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Xuyên sinh 1943 · Số nhà 23- Khu Ngô Quyền- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Thư sinh 1940 · Lại Yên (Mai Yên)- Hoài Đức- Hà Tây
- Chu Văn Năm sinh 1943 · Thượng Thuỵ- Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1947 · Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Xuyên Ninh Tân- Mỹ Đức- Hà Tây
- Đặng Xuân Tùy sinh 1944 · Vĩnh Thọ- Vân Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây
- Lê Phương Tú sinh 1943 · Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Mai Sĩ Phái sinh 1940 · Giáp Bàn- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
- Cao Văn Phong sinh 1938 · Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây
- Bùi Đức Nha sinh 1949 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Đặng Minh Lộc sinh 1939 · Quang Cảnh- Vân Nam- Phúc Thọ- Hà Tây
- Cao Minh Tân sinh 1944 · Đồng Mít- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Đồng Minh Sông sinh 1946 · Quyết Thắng- Biên Hòa- Hải Hưng
- Nguyễn Quang Uy sinh 1932 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hải Hưng
- Nguyễn Đình Tập sinh 1943 · Chi Lăng- Thanh Miện- Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Thao sinh 1942 · Việt Hưng- Kim Thành- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vạn sinh 1940 · Mỹ Đức- Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Cộng sinh 1937 · Thôn Tiền- An Châu- Nam Sách- Hải Hưng
- Phạm Văn Ấm sinh 1938 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
- Hoàng Gia Mô Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng
- Đỗ Khắc Điệp sinh 1940 · Cổ Phúc- Kim Hương- Kim Thành- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tẹo sinh 1942 · An Lão- An Thành- Tứ Kỳ- Hải Hưng