Trần Xuân Nhị

Năm sinh1935
Quê quánKiên Thành- Quang Trung- Gia Lâm
Ngày hy sinh 26/01/1968
Nơi hy sinhĐồi 900, Đắk Tô
Vị trí mộ tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030250]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Nhị, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=26/01/1968, Quê quán=Kiên Thành- Quang Trung- Gia Lâm, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 900, Đắk Tô, Vị trí mộ=tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10673 (số thứ tự 1030250).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Nhị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Nhị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 26/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Mãi sinh 1948 · Lục Ba- Đại Từ
  2. Phùng Hữu Khoa sinh 1939 · Sơn Châu- Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Nguyễn Ngọc Cư sinh 1948 · Hải Thịnh- Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
  4. Trần Xuân Phương sinh 1949 · Xóm 6- Xuân Hòa- Xuân Trường- Nam Hà
  5. Trần Hán Ngoạn sinh 1949 · Xóm 3- Đông Trụ- Lý Nhân- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Chanh sinh 1948 · Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà
  7. Mai Văn Tính sinh 1950 · Phúc Hải- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà
  8. Trần Đức Sinh sinh 1946 · 131c Khối 4- Tràng Tiền- Nam Định
  9. Liêu Hlu sinh 1937 · Làng Dơ- E9- Huyện 5- Gia Lai
  10. Dương Văn Miễn Tư Thế- Chí Quả- Thuận Thành- Hà Bắc
  11. Phạm Kỳ Mùi sinh 1944 · Nội Duệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  12. Ngô Quảng Hưng sinh 1946 · Đông Quan- Tiên Sơn- Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Tần sinh 1947 · Xóm Hôm- Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc
  14. Lê Văn Quý sinh 1942 · Khúc Tai- Khúc Xuyên- Yên Phong- Hà Bắc
  15. Nguyễn Văn Khuyến sinh 1942 · Chấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  16. Chu Văn Khuê Thanh Hưng- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An
  17. Nguyễn Xuân Thao sinh 1942 · Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
  18. Nghiêm Văn Tự sinh 1938 · Thôn Quán- Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  19. Lê Đức Tiện sinh 1949 · Phương Xá- Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình
  20. Trần Văn Tháo Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình
  21. Hà Văn Thoái sinh 1937 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  22. Nguyễn Văn Năng sinh 1945 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
  23. Phạm Văn Mạc sinh 1947 · Vũ Hồng- Vũ Tiên- Thái Bình
  24. Nguyễn Hữu Văn sinh 1938 · Số nhà 44 phố Cao Thắng- Thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
  25. Lương Văn Ba sinh 1945 · Dai Trại- Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
  26. Thiều Quang Tiếp Nhuận Trạch- Đông Tiên- Đông Sơn- Thanh Hóa
  27. Lại Bá Trang sinh 1945 · Quan Chiêm- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
  28. Phan Khắc Chữ sinh 1947 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  29. Đỗ Văn Khảm sinh 1943 · Tam Quy- Hà Tân- Hà Trung- Thanh Hóa
  30. Lương Bá Hoa sinh 1948 · Tiểu Khu 3- Hàm Rồng- Thanh Hóa
  31. Nguyễn Kỳ Dư sinh 1932 · Thanh Hòa- Cai Lậy- Mỹ Tho
  32. Nguyễn Đình Phụng Nhân Trình- Từ Liêm- Hà Nội
  33. Bùi Văn Chung sinh 1947 · Xóm Lư- Lũng Vân- Tân Lạc- Hòa Bình
  34. Đỗ Tiến Thực sinh 1947 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  35. Nguyễn Văn Hộ sinh 1948 · Khai Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Văn Tập sinh 1948 · Long Trì- Đại Từ- Tam Dương- Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1943 · Tử Du- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Văn Xuyên sinh 1943 · Số nhà 23- Khu Ngô Quyền- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Đình Thư sinh 1940 · Lại Yên (Mai Yên)- Hoài Đức- Hà Tây
  40. Chu Văn Năm sinh 1943 · Thượng Thuỵ- Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  41. Nguyễn Văn Chiến sinh 1947 · Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  42. Nguyễn Văn Xuyên Ninh Tân- Mỹ Đức- Hà Tây
  43. Đặng Xuân Tùy sinh 1944 · Vĩnh Thọ- Vân Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây
  44. Lê Phương Tú sinh 1943 · Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  45. Mai Sĩ Phái sinh 1940 · Giáp Bàn- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  46. Cao Văn Phong sinh 1938 · Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây
  47. Bùi Đức Nha sinh 1949 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  48. Đặng Minh Lộc sinh 1939 · Quang Cảnh- Vân Nam- Phúc Thọ- Hà Tây
  49. Cao Minh Tân sinh 1944 · Đồng Mít- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  50. Đồng Minh Sông sinh 1946 · Quyết Thắng- Biên Hòa- Hải Hưng
  51. Nguyễn Quang Uy sinh 1932 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hải Hưng
  52. Vũ Văn Thông sinh 1932 · Lai Thượng- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng
  53. Nguyễn Đình Tập sinh 1943 · Chi Lăng- Thanh Miện- Hải Hưng
  54. Nguyễn Xuân Thao sinh 1942 · Việt Hưng- Kim Thành- Hải Hưng
  55. Nguyễn Văn Vạn sinh 1940 · Mỹ Đức- Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  56. Nguyễn Văn Cộng sinh 1937 · Thôn Tiền- An Châu- Nam Sách- Hải Hưng
  57. Phạm Văn Ấm sinh 1938 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  58. Hoàng Gia Mô Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng
  59. Đỗ Khắc Điệp sinh 1940 · Cổ Phúc- Kim Hương- Kim Thành- Hải Hưng
  60. Nguyễn Văn Tẹo sinh 1942 · An Lão- An Thành- Tứ Kỳ- Hải Hưng