Đỗ Văn Lượng
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Canh Nậu- Thạch Thất- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 25/02/1968 |
| Nơi hy sinh | Dốc 12 cua Hạ Lào |
| Vị trí mộ | Dốc 12 cua |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031678]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Lượng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25/02/1968, Quê quán=Canh Nậu- Thạch Thất- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dốc 12 cua Hạ Lào, Vị trí mộ=Dốc 12 cua}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12101 (số thứ tự 1031678).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Lượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Văn Lượng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 25/02/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Thanh Huân sinh 1940 · Mỹ Trung- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Đinh Thành Tựu sinh 1947 · Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà
- Bùi Văn Tỉnh sinh 1945 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
- Vũ Ngọc Sơn sinh 1948 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Sơn sinh 1946 · Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc
- Vũ Công Nĩ Tân Tiến- Yên Thế- Hà Bắc
- Trần Mạnh Hồng sinh 1946 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Hòe sinh 1945 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc
- Hoàng Tiến Du sinh 1947 · Cầu thương- Quang Lương- An Lão- Hải Phòng
- Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1947 · Kiếm Thụy- Kiến An- Hải Phòng
- Lê Văn Dục sinh 1943 · Quỳnh Xuân- Quỳnh Luu- Nghệ An
- Trịnh Văn Trâm sinh 1945 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
- Trịnh Cao Sơn sinh 1949 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thìn sinh 1942 · Thương Trung- Tuy Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Quang Bưu sinh 1944 · Thủ Lệ- khối 8- Ba Đình- Hà Nội
- Vũ Xuân Hào sinh 1942 · Châu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội
- Cao Xuân Lộc sinh 1940 · Phú Xuân- Hương Khê
- Nguyễn Hữu Văn sinh 1943 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Lục Văn San sinh 1947 · Xóm 85- Hồ Sơn- Hữu Lũng
- Hoàng Văn Ngọc sinh 1946 · Đồng Ngầu- Lai Kinh- Hữu Lũng
- Trần Văn Phong sinh 1944 · Chi Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Châu sinh 1948 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Xuất sinh 1948 · Ngọc Mĩ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Diễn sinh 1948 · Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hạ sinh 1947 · Minh Quyết- Khai Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Lương Văn Truyền sinh 1942 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Trần Đức Tin sinh 1944 · Mai Đoài- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Phạm Ngọc Phiên sinh 1945 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Dũng sinh 1941 · Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
- Phạm Văn Tía sinh 1940 · Vinh Quang- Gia Lộc- Hải Hưng
- Triệu Văn Báo sinh 1951 · Bình Phú- Văn Quan- Lạng Sơn
- Trần Văn Tuấn sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc