Trịnh Cao Sơn

Năm sinh1949
Quê quánVĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/02/1968
Nơi hy sinhKà Lang, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029737]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Cao Sơn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25/02/1968, Quê quán=Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kà Lang, Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10160 (số thứ tự 1029737).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Cao Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Cao Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 25/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thanh Huân sinh 1940 · Mỹ Trung- Mỹ Lộc- Nam Hà
  2. Đinh Thành Tựu sinh 1947 · Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Bùi Văn Tỉnh sinh 1945 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Vũ Ngọc Sơn sinh 1948 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Sơn sinh 1946 · Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Vũ Công Nĩ Tân Tiến- Yên Thế- Hà Bắc
  7. Trần Mạnh Hồng sinh 1946 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  8. Nguyễn Đức Hòe sinh 1945 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc
  9. Hoàng Tiến Du sinh 1947 · Cầu thương- Quang Lương- An Lão- Hải Phòng
  10. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1947 · Kiếm Thụy- Kiến An- Hải Phòng
  11. Lê Văn Dục sinh 1943 · Quỳnh Xuân- Quỳnh Luu- Nghệ An
  12. Trịnh Văn Trâm sinh 1945 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
  13. Nguyễn Xuân Thìn sinh 1942 · Thương Trung- Tuy Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Quang Bưu sinh 1944 · Thủ Lệ- khối 8- Ba Đình- Hà Nội
  15. Vũ Xuân Hào sinh 1942 · Châu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội
  16. Cao Xuân Lộc sinh 1940 · Phú Xuân- Hương Khê
  17. Nguyễn Hữu Văn sinh 1943 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  18. Lục Văn San sinh 1947 · Xóm 85- Hồ Sơn- Hữu Lũng
  19. Hoàng Văn Ngọc sinh 1946 · Đồng Ngầu- Lai Kinh- Hữu Lũng
  20. Trần Văn Phong sinh 1944 · Chi Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  21. Trần Ngọc Châu sinh 1948 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Văn Xuất sinh 1948 · Ngọc Mĩ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  23. Nguyễn Văn Diễn sinh 1948 · Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Văn Hạ sinh 1947 · Minh Quyết- Khai Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú
  25. Lương Văn Truyền sinh 1942 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  26. Trần Đức Tin sinh 1944 · Mai Đoài- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
  27. Phạm Ngọc Phiên sinh 1945 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình
  28. Đỗ Văn Lượng sinh 1942 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hà Tây
  29. Nguyễn Văn Dũng sinh 1941 · Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
  30. Phạm Văn Tía sinh 1940 · Vinh Quang- Gia Lộc- Hải Hưng
  31. Triệu Văn Báo sinh 1951 · Bình Phú- Văn Quan- Lạng Sơn
  32. Trần Văn Tuấn sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc