Trương Thành Long
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Hiệp Hòa- Tuy Hòa- Phú Yên |
| Ngày hy sinh | 3/4/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Trung Hòa, H9, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031614]: Lietsi {Họ tên=Trương Thành Long, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=24931, Quê quán=Hiệp Hòa- Tuy Hòa- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Hòa, H9, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12037 (số thứ tự 1031614).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Thành Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Thành Long” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
48 người cùng hy sinh ngày 3/4/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Tính
- Hoàng Văn Phẩm
- Nguyễn Văn Tú
- Nguyễn Sơn Hải
- Y Du
- Hà Viết Quảng
- Hồ Văn A
- Trần Văn Trọng
- Lê Văn Thành
- Nguyễn Túc
- Võ Văn Thành
- Lê Văn Hồi
- Tô Văn Liễn
- Lưu Thanh Cương
- Nguyễn Hồng Tư
- Nguyễn Hải Sơn
- Nguyễn Văn Cảnh
- Bùi Xuân Thừa
- Bùi Hữu Minh
- Mai Văn Tấn
- Trần Văn Tực
- Nguyễn Ngọc Dũng
- Đặng Văn Đát
- Lê Thế Cát
- Hồ Quang Bộc
- Vũ Văn Được
- Bùi Tiến Bếp
- Đinh Minh Truyền
- Vi Văn Sinh
- Hoàng Văn Pản
- Nguyễn Xuân Kiệm
- Nguyễn Văn Ngân
- Nguyễn Văn Phảng
- Nguyễn Văn Hỹ
- Bùi Văn Vin
- Quách Văn Yến
- Nguyễn Văn Sói
- Lê Đình Hoa
- Nguyễn Tài Can
- Nguyễn Như Ngọc
- Trịnh Văn Hợi
- Ngô Bá Thinh
- Bùi Hữu Truy
- Trần Văn Số
- Trần Văn Thao
- Đặng Cường Giá
- Bùi Ngọc Quang
- Bùi Văn Năm