Lê Văn Hồi

Năm sinh1952
Quê quánĐại Lộc- Quảng Nam
Ngày hy sinh 3/4/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhTrung Hòa, Huyện 9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028312]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Hồi, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=24931, Quê quán=Đại Lộc- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Hòa, Huyện 9, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8735 (số thứ tự 1028312).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Hồi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Hồi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 3/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Tính
  2. Hoàng Văn Phẩm
  3. Nguyễn Văn Tú
  4. Nguyễn Sơn Hải
  5. Y Du
  6. Hà Viết Quảng
  7. Hồ Văn A
  8. Trần Văn Trọng
  9. Lê Văn Thành
  10. Nguyễn Túc
  11. Võ Văn Thành
  12. Tô Văn Liễn
  13. Lưu Thanh Cương
  14. Nguyễn Hồng Tư
  15. Nguyễn Hải Sơn
  16. Nguyễn Văn Cảnh
  17. Bùi Xuân Thừa
  18. Bùi Hữu Minh
  19. Mai Văn Tấn
  20. Trần Văn Tực
  21. Nguyễn Ngọc Dũng
  22. Đặng Văn Đát
  23. Lê Thế Cát
  24. Hồ Quang Bộc
  25. Vũ Văn Được
  26. Bùi Tiến Bếp
  27. Đinh Minh Truyền
  28. Vi Văn Sinh
  29. Hoàng Văn Pản
  30. Nguyễn Xuân Kiệm
  31. Nguyễn Văn Ngân
  32. Nguyễn Văn Phảng
  33. Nguyễn Văn Hỹ
  34. Bùi Văn Vin
  35. Trương Thành Long
  36. Quách Văn Yến
  37. Nguyễn Văn Sói
  38. Lê Đình Hoa
  39. Nguyễn Tài Can
  40. Nguyễn Như Ngọc
  41. Trịnh Văn Hợi
  42. Ngô Bá Thinh
  43. Bùi Hữu Truy
  44. Trần Văn Số
  45. Trần Văn Thao
  46. Đặng Cường Giá
  47. Bùi Ngọc Quang
  48. Bùi Văn Năm