Lê Quang Vĩnh

Năm sinh1931
Quê quánXuân Lãnh- Đồng Xuân- Phú Yên
Ngày hy sinh 18/02/1968
Vị trí mộ Buôn I A Bông, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031609]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Vĩnh, Năm sinh=1931, Ngày hy sinh=18/02/1968, Quê quán=Xuân Lãnh- Đồng Xuân- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Buôn I A Bông, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12032 (số thứ tự 1031609).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Vĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Vĩnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 18/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Chiều sinh 1944 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  2. Thiều Sỹ Thụy Xóm Đoài- Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  3. Hà Huy Tụng Hoa Trường- Hoa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  4. Chu Văn Xoa sinh 1947 · Chân Thôn- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
  5. Lê Văn Xoay sinh 1944 · Vân Đô- Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  6. Đỗ Văn Hợp sinh 1945 · Nam Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Phùng Văn Giang sinh 1944 · Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Dực Chí Đông- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Sinh sinh 1949 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Hồng Thơm sinh 1945 · Đồng Mai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây
  11. Nguyễn Ngọc Cẩn sinh 1940 · Tiền Phong- Thanh Miện- Hải Hưng
  12. Trần Xuân Tỵ sinh 1947 · Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hải Hưng
  13. Lê Hồng Cừ sinh 1947 · Yên Thành Ý Yên-Nam Hà