Lê Văn Xoay
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Vân Đô- Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 18/02/1968 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Hồi, Plây Cần |
| Vị trí mộ | Tại Trận Địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030141]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Xoay, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=18/02/1968, Quê quán=Vân Đô- Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Hồi, Plây Cần, Vị trí mộ=Tại Trận Địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10564 (số thứ tự 1030141).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Xoay” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Xoay” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 18/02/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Chiều sinh 1944 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
- Thiều Sỹ Thụy Xóm Đoài- Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Hà Huy Tụng Hoa Trường- Hoa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Chu Văn Xoa sinh 1947 · Chân Thôn- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Hợp sinh 1945 · Nam Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Phùng Văn Giang sinh 1944 · Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Dực Chí Đông- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sinh sinh 1949 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lê Quang Vĩnh sinh 1931 · Xuân Lãnh- Đồng Xuân- Phú Yên
- Nguyễn Hồng Thơm sinh 1945 · Đồng Mai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Cẩn sinh 1940 · Tiền Phong- Thanh Miện- Hải Hưng
- Trần Xuân Tỵ sinh 1947 · Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hải Hưng
- Lê Hồng Cừ sinh 1947 · Yên Thành Ý Yên-Nam Hà