Bùi Văn Nguyên

Năm sinh1949
Quê quánGia Mỹ- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 9/4/1968
Vị trí mộ Viện 97c

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031574]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Nguyên, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24937, Quê quán=Gia Mỹ- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Viện 97c}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11997 (số thứ tự 1031574).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 9/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Kiêm sinh 1948 · Yên Thanh- Phú Lương- Bắc Thái
  2. Ninh Công Thú sinh 1947 · Lũ Phong- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Thức sinh 1949 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Lương Hồng Thái sinh 1945 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Đào Duy Kính sinh 1944 · Cấp Tiến- Hưng Nhân- Thái Bình
  6. Lê Hữu Sơn sinh 1948 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Lê Văn Vựa sinh 1949 · Thọ Thắng- Xuân Tân- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  8. Trịnh Viết Bôi sinh 1946 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  9. Nguyễn Văn Công sinh 1947 · Lưu Xá- Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hải Hưng
  10. Bùi Văn Nguyên Gia Mỹ- Gia Viễn-