Đào Duy Kính

Năm sinh1944
Quê quánCấp Tiến- Hưng Nhân- Thái Bình
Ngày hy sinh 9/4/1968
Nơi hy sinhLàng Mo, huyện 3, Gia Lai
Vị trí mộ Tại chỗ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029420]: Lietsi {Họ tên=Đào Duy Kính, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24937, Quê quán=Cấp Tiến- Hưng Nhân- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Mo, huyện 3, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại chỗ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9843 (số thứ tự 1029420).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Duy Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Duy Kính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 9/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Kiêm sinh 1948 · Yên Thanh- Phú Lương- Bắc Thái
  2. Ninh Công Thú sinh 1947 · Lũ Phong- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Thức sinh 1949 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Lương Hồng Thái sinh 1945 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Lê Hữu Sơn sinh 1948 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Vựa sinh 1949 · Thọ Thắng- Xuân Tân- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Trịnh Viết Bôi sinh 1946 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  8. Bùi Văn Nguyên sinh 1949 · Gia Mỹ- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Nguyễn Văn Công sinh 1947 · Lưu Xá- Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hải Hưng
  10. Bùi Văn Nguyên Gia Mỹ- Gia Viễn-