Nguyễn Văn Phảng

Năm sinh1936
Quê quánSích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 3/4/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhTrung Hòa, H9, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031562]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Phảng, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=24931, Quê quán=Sích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Hòa, H9, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11985 (số thứ tự 1031562).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Phảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 3/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Tính Lang Trình- Lương Phú- Phú Bình- Bắc Thái
  2. Hoàng Văn Phẩm sinh 1947 · Mỹ Thành- Bạch Thông
  3. Nguyễn Văn Tú sinh 1947 · An Hiệp- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Nguyễn Sơn Hải Việt Cường- Trực Bình- Trực Ninh- Nam Hà
  5. Y Du sinh 1946 · Buôn Dum- Huyện 2- Đắk Lắk
  6. Hà Viết Quảng sinh 1952 · Tứ Cung- Huyện 4- Đăk Lăk
  7. Hồ Văn A sinh 1946 · Quảng Nhiêu- Huyện 5- Đăk Lăk
  8. Trần Văn Trọng sinh 1942 · Bình Dương- Thăng Bình- Quảng Nam
  9. Lê Văn Thành sinh 1939 · Kỳ Lương- Tam Kỳ- Quảng Nam
  10. Nguyễn Túc sinh 1949 · Xuyên Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam
  11. Võ Văn Thành sinh 1950 · Thăng Bình- Quảng Nam
  12. Lê Văn Hồi sinh 1952 · Đại Lộc- Quảng Nam
  13. Tô Văn Liễn sinh 1943 · Tam Kỳ- Quảng Nam
  14. Lưu Thanh Cương sinh 1942 · Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  15. Nguyễn Hồng Tư sinh 1940 · Dương Lân- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  16. Nguyễn Hải Sơn sinh 1949 · Bình Tư- Thăng Bình- Quảng Nam
  17. Nguyễn Văn Cảnh sinh 1944 · Bình Xa- Thăng Bình- Quảng Nam
  18. Bùi Xuân Thừa sinh 1945 · Thăng Lâm- Thăng Bình- Quảng Nam
  19. Bùi Hữu Minh sinh 1945 · Xóm 9- Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình
  20. Mai Văn Tấn sinh 1938 · Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình
  21. Trần Văn Tực sinh 1942 · Hậu Trùy- Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
  22. Nguyễn Ngọc Dũng sinh 1941 · Đông Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  23. Đặng Văn Đát sinh 1944 · Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình
  24. Lê Thế Cát Xóm Thọ- Đông Xuân- Đông Sơn- Thanh Hóa
  25. Hồ Quang Bộc Thuân Lương- Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  26. Vũ Văn Được sinh 1943 · Lý Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  27. Bùi Tiến Bếp sinh 1941 · Xóm Nội- Hạ Bì- Kim Bôi- Hòa Bình
  28. Đinh Minh Truyền Vân Nam- Hóa Tiến- Minh Hóa- Quảng Bình
  29. Vi Văn Sinh sinh 1943 · Bản Luồng- Phú Sơn- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  30. Hoàng Văn Pản sinh 1942 · Bản Côn- Tú Lệ- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  31. Nguyễn Xuân Kiệm sinh 1940 · Công Luận- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
  32. Nguyễn Văn Ngân Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình
  33. Nguyễn Văn Hỹ sinh 1941 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  34. Bùi Văn Vin sinh 1940 · Sích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  35. Trương Thành Long sinh 1937 · Hiệp Hòa- Tuy Hòa- Phú Yên
  36. Quách Văn Yến sinh 1942 · Cao Xá- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  37. Nguyễn Văn Sói sinh 1942 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây
  38. Lê Đình Hoa sinh 1942 · Mỗ Xá- Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây
  39. Nguyễn Tài Can sinh 1945 · Quế Dương- Vĩnh Quang- Hoài Đức- Hà Tây
  40. Nguyễn Như Ngọc sinh 1946 · Quang Tuy- Ân Thi- Hải Hưng
  41. Trịnh Văn Hợi sinh 1948 · Tam Dương- Hồng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng
  42. Ngô Bá Thinh sinh 1948 · Lập Khê- Thanh Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng
  43. Bùi Hữu Truy sinh 1949 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng
  44. Trần Văn Số sinh 1937 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hải Hưng
  45. Trần Văn Thao sinh 1943 · Quyết Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
  46. Đặng Cường Giá sinh 1945 · Xóm Bồ- Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  47. Bùi Ngọc Quang sinh 1945 · Đông Phong- Đông Quan-
  48. Bùi Văn Năm Vĩnh Phú- Hồng Dân-