Nguyễn Văn Cảnh
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Bình Xa- Thăng Bình- Quảng Nam |
| Ngày hy sinh | 3/4/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Trung Hòa H9, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029323]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cảnh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24931, Quê quán=Bình Xa- Thăng Bình- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Hòa H9, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9746 (số thứ tự 1029323).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Cảnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
48 người cùng hy sinh ngày 3/4/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Tính Lang Trình- Lương Phú- Phú Bình- Bắc Thái
- Hoàng Văn Phẩm sinh 1947 · Mỹ Thành- Bạch Thông
- Nguyễn Văn Tú sinh 1947 · An Hiệp- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Sơn Hải Việt Cường- Trực Bình- Trực Ninh- Nam Hà
- Y Du sinh 1946 · Buôn Dum- Huyện 2- Đắk Lắk
- Hà Viết Quảng sinh 1952 · Tứ Cung- Huyện 4- Đăk Lăk
- Hồ Văn A sinh 1946 · Quảng Nhiêu- Huyện 5- Đăk Lăk
- Trần Văn Trọng sinh 1942 · Bình Dương- Thăng Bình- Quảng Nam
- Lê Văn Thành sinh 1939 · Kỳ Lương- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Nguyễn Túc sinh 1949 · Xuyên Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Võ Văn Thành sinh 1950 · Thăng Bình- Quảng Nam
- Lê Văn Hồi sinh 1952 · Đại Lộc- Quảng Nam
- Tô Văn Liễn sinh 1943 · Tam Kỳ- Quảng Nam
- Lưu Thanh Cương sinh 1942 · Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Hồng Tư sinh 1940 · Dương Lân- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Hải Sơn sinh 1949 · Bình Tư- Thăng Bình- Quảng Nam
- Bùi Xuân Thừa sinh 1945 · Thăng Lâm- Thăng Bình- Quảng Nam
- Bùi Hữu Minh sinh 1945 · Xóm 9- Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình
- Mai Văn Tấn sinh 1938 · Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình
- Trần Văn Tực sinh 1942 · Hậu Trùy- Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Dũng sinh 1941 · Đông Hà- Tiền Hải- Thái Bình
- Đặng Văn Đát sinh 1944 · Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình
- Lê Thế Cát Xóm Thọ- Đông Xuân- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Hồ Quang Bộc Thuân Lương- Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Vũ Văn Được sinh 1943 · Lý Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Bùi Tiến Bếp sinh 1941 · Xóm Nội- Hạ Bì- Kim Bôi- Hòa Bình
- Đinh Minh Truyền Vân Nam- Hóa Tiến- Minh Hóa- Quảng Bình
- Vi Văn Sinh sinh 1943 · Bản Luồng- Phú Sơn- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
- Hoàng Văn Pản sinh 1942 · Bản Côn- Tú Lệ- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
- Nguyễn Xuân Kiệm sinh 1940 · Công Luận- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Ngân Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Phảng sinh 1936 · Sích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Hỹ sinh 1941 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
- Bùi Văn Vin sinh 1940 · Sích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
- Trương Thành Long sinh 1937 · Hiệp Hòa- Tuy Hòa- Phú Yên
- Quách Văn Yến sinh 1942 · Cao Xá- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Văn Sói sinh 1942 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây
- Lê Đình Hoa sinh 1942 · Mỗ Xá- Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Tài Can sinh 1945 · Quế Dương- Vĩnh Quang- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Như Ngọc sinh 1946 · Quang Tuy- Ân Thi- Hải Hưng
- Trịnh Văn Hợi sinh 1948 · Tam Dương- Hồng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng
- Ngô Bá Thinh sinh 1948 · Lập Khê- Thanh Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng
- Bùi Hữu Truy sinh 1949 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng
- Trần Văn Số sinh 1937 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Trần Văn Thao sinh 1943 · Quyết Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
- Đặng Cường Giá sinh 1945 · Xóm Bồ- Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
- Bùi Ngọc Quang sinh 1945 · Đông Phong- Đông Quan-
- Bùi Văn Năm Vĩnh Phú- Hồng Dân-