Hoàng Đình Liễn

Năm sinh1949
Quê quánĐoạn Bình- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 5/11/1968
Nơi hy sinhNgọc Hồi
Vị trí mộ Cao điểm 1042 Tây Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031404]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Liễn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25147, Quê quán=Đoạn Bình- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Hồi, Vị trí mộ=Cao điểm 1042 Tây Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11827 (số thứ tự 1031404).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Liễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Liễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Cự
  2. Mai Văn Bảo
  3. Nguyễn Văn Bàng
  4. Nguyễn Văn Bằng
  5. Vũ Ngọc Quyên
  6. Hoàng Văn Tư
  7. Đinh Ngọc Bồi
  8. Nông Văn Eng
  9. Nông Văn Cháng
  10. Nguyễn Trọng Thoại
  11. Văn Đức Tuyết
  12. Bùi Xuân Hương
  13. Nguyễn Minh Tuất
  14. Lê Sỹ Nghiên
  15. Cao Khôi
  16. Đỗ Văn Thân
  17. Phan Bá Mai
  18. Mai Xuân Chuân
  19. Nguyễn Xuân Thuân
  20. Nguyễn Thế Tác
  21. Đàm Văn Mỹ