Hoàng Văn Cự

Năm sinh1940
Quê quánĐại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/11/1968
Nơi hy sinhtrận Ngọc Hồi
Vị trí mộ đồi 1042 tây Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027836]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Cự, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25147, Quê quán=Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=trận Ngọc Hồi, Vị trí mộ=đồi 1042 tây Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8259 (số thứ tự 1027836).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Cự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Cự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Bảo
  2. Nguyễn Văn Bàng
  3. Nguyễn Văn Bằng
  4. Vũ Ngọc Quyên
  5. Hoàng Văn Tư
  6. Đinh Ngọc Bồi
  7. Nông Văn Eng
  8. Nông Văn Cháng
  9. Nguyễn Trọng Thoại
  10. Văn Đức Tuyết
  11. Bùi Xuân Hương
  12. Nguyễn Minh Tuất
  13. Lê Sỹ Nghiên
  14. Cao Khôi
  15. Đỗ Văn Thân
  16. Phan Bá Mai
  17. Hoàng Đình Liễn
  18. Mai Xuân Chuân
  19. Nguyễn Xuân Thuân
  20. Nguyễn Thế Tác
  21. Đàm Văn Mỹ