Lương Xuân Oanh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 24/09/1968 |
| Vị trí mộ | Đức Lập, Quảng Đức |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031395]: Lietsi {Họ tên=Lương Xuân Oanh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=24/09/1968, Quê quán=Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đức Lập, Quảng Đức}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11818 (số thứ tự 1031395).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Xuân Oanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Xuân Oanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 24/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Thế Sáng sinh 1941 · An Mỹ- Mỹ Hưng- Gia Lương- Hà Bắc
- Dương Đức Hiền sinh 1936 · Mãn Xá- Hòa Nam- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Ân sinh 1938 · Phú Mễ- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Phân Minh sinh 1949 · Trung Thành- Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tằng sinh 1940 · Đại Trạch- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Duy sinh 1947 · Tư Thế- Chí Quả- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Bá Y sinh 1935 · Thương Tự- Hoài Thượng- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hoằng sinh 1942 · Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Lê Huy Xu sinh 1942 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Ngô Xuân Nậy sinh 1945 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Vũ Đình Giang sinh 1947 · Quang Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Khắc Quý sinh 1931 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Bính sinh 1944 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Mai Văn Cớn sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Lê Sĩ Qui sinh 1945 · Thọ Thành- Thọ Lộc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thanh sinh 1950 · Đồng Tiến- Mậu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
- Phạm Văn Thoi sinh 1950 · Cẩm Khê- Yên Thọ- Như Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Thúy sinh 1944 · Xóm Kháng- Tiểu khu Nam- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trường sinh 1942 · Xuân Lư- Cán Khê- Như Xuân- Thanh Hóa
- Phạm Công Trường sinh 1951 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Thiều Quang Tùng sinh 1943 · Đông Triều- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Lê Văn Đinh sinh 1938 · Xóm Thắng- Yên Lễ- Như Xuân- Thanh Hóa
- Đặng Thái Mai sinh 1946 · Hoàng Khê- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Quách Thanh Ngãi sinh 1941 · Xuân Bình- Như Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Lam sinh 1936 · Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Công Hanh sinh 1937 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lô Văn Diễn sinh 1953 · Thanh Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
- Trần Ngọc Hoà sinh 1948 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
- Nguyễn Hữu Tùng sinh 1950 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Minh Chí sinh 1940 · Thọ Lâm- Hiệp Hòa- Phú Yên
- Hồ Tấn Ân sinh 1941 · Phú Lạc- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên
- Đỗ Tất Tố sinh 1944 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Cảnh Hứa sinh 1948 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng