Nguyễn Ngọc Lam

Năm sinh1936
Quê quánQuảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 24/09/1968
Vị trí mộ Đức Lập, Quảng Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029844]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Lam, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=24/09/1968, Quê quán=Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đức Lập, Quảng Đức}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10267 (số thứ tự 1029844).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Lam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Lam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 24/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Sáng sinh 1941 · An Mỹ- Mỹ Hưng- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Dương Đức Hiền sinh 1936 · Mãn Xá- Hòa Nam- Thuận Thành- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Ân sinh 1938 · Phú Mễ- Thuận Thành- Hà Bắc
  4. Nguyễn Phân Minh sinh 1949 · Trung Thành- Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Tằng sinh 1940 · Đại Trạch- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  6. Nguyễn Đức Duy sinh 1947 · Tư Thế- Chí Quả- Thuận Thành- Hà Bắc
  7. Nguyễn Bá Y sinh 1935 · Thương Tự- Hoài Thượng- Thuận Thành- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Hoằng sinh 1942 · Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  9. Lê Huy Xu sinh 1942 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  10. Ngô Xuân Nậy sinh 1945 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  11. Vũ Đình Giang sinh 1947 · Quang Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Khắc Quý sinh 1931 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Hữu Bính sinh 1944 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  14. Mai Văn Cớn sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Thanh Hóa
  15. Lê Sĩ Qui sinh 1945 · Thọ Thành- Thọ Lộc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Văn Thanh sinh 1950 · Đồng Tiến- Mậu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
  17. Phạm Văn Thoi sinh 1950 · Cẩm Khê- Yên Thọ- Như Xuân- Thanh Hóa
  18. Nguyễn Thanh Thúy sinh 1944 · Xóm Kháng- Tiểu khu Nam- Thanh Hóa
  19. Nguyễn Văn Trường sinh 1942 · Xuân Lư- Cán Khê- Như Xuân- Thanh Hóa
  20. Phạm Công Trường sinh 1951 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa
  21. Thiều Quang Tùng sinh 1943 · Đông Triều- Đông Sơn- Thanh Hóa
  22. Lê Văn Đinh sinh 1938 · Xóm Thắng- Yên Lễ- Như Xuân- Thanh Hóa
  23. Đặng Thái Mai sinh 1946 · Hoàng Khê- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  24. Quách Thanh Ngãi sinh 1941 · Xuân Bình- Như Xuân- Thanh Hóa
  25. Lê Công Hanh sinh 1937 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa
  26. Lô Văn Diễn sinh 1953 · Thanh Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
  27. Trần Ngọc Hoà sinh 1948 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
  28. Nguyễn Hữu Tùng sinh 1950 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
  29. Lương Xuân Oanh sinh 1950 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  30. Nguyễn Minh Chí sinh 1940 · Thọ Lâm- Hiệp Hòa- Phú Yên
  31. Hồ Tấn Ân sinh 1941 · Phú Lạc- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên
  32. Đỗ Tất Tố sinh 1944 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
  33. Nguyễn Cảnh Hứa sinh 1948 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng