Hoàng Thanh Xoa

Năm sinh1947
Quê quánCầu Làu- Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 23/05/1968
Nơi hy sinhĐức Lập
Vị trí mộ Không lấy được thi hài

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031299]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Thanh Xoa, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/05/1968, Quê quán=Cầu Làu- Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Vị trí mộ=Không lấy được thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11722 (số thứ tự 1031299).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thanh Xoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Thanh Xoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 23/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bẩy sinh 1949 · Thân Thịnh (Tân Thịnh)- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Nguyễn Thế Hiên sinh 1941 · Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc
  3. Phạm Văn Thanh sinh 1946 · Trung Tiến- Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Mai Văn Hùng sinh 1951 · Liên Minh- Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Đào Văn Minh sinh 1946 · Tân Hóa- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Bùi Hữu Soạn sinh 1945 · Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình
  7. Trần Đức Bình sinh 1944 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  8. Nguyễn Đình Toại sinh 1945 · Quảng Lập- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Lương Xuân Chuyên sinh 1939 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  10. Trần Quang San sinh 1943 · Bổng Hải- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình