Trần Đức Bình

Năm sinh1944
Quê quánBình Minh- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 23/05/1968
Nơi hy sinhVị trí ở
Vị trí mộ Bên bờ sông Krông Nang cách 3giờ30'

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029632]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Bình, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23/05/1968, Quê quán=Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Vị trí ở, Vị trí mộ=Bên bờ sông Krông Nang cách 3giờ30'}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10055 (số thứ tự 1029632).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 23/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bẩy sinh 1949 · Thân Thịnh (Tân Thịnh)- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Nguyễn Thế Hiên sinh 1941 · Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc
  3. Phạm Văn Thanh sinh 1946 · Trung Tiến- Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Mai Văn Hùng sinh 1951 · Liên Minh- Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Đào Văn Minh sinh 1946 · Tân Hóa- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Bùi Hữu Soạn sinh 1945 · Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình
  7. Nguyễn Đình Toại sinh 1945 · Quảng Lập- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Lương Xuân Chuyên sinh 1939 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  9. Trần Quang San sinh 1943 · Bổng Hải- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình
  10. Hoàng Thanh Xoa sinh 1947 · Cầu Làu- Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình