Ngô Văn Giang

Năm sinh1940
Quê quánXóm 8- Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 13/03/1968
Nơi hy sinhĐường 14, cao điểm 738
Vị trí mộ Đường 14, cao điểm 738, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031258]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Giang, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=13/03/1968, Quê quán=Xóm 8- Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, cao điểm 738, Vị trí mộ=Đường 14, cao điểm 738, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11681 (số thứ tự 1031258).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Giang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Giang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 13/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Quang Thăng
  2. Luân Ngọc Trọng
  3. Phạm Đức Thụ
  4. Nguyễn Văn Thịnh
  5. Đỗ Công Cầm
  6. Đỗ Công Cần
  7. Phạm Đức Thụ
  8. Nguyễn Ngọc Sớ
  9. Nguyễn Văn Hửng
  10. Đặng Văn Mẫn
  11. Nguyễn Hạnh Nguyên
  12. Nguyễn Văn Xuân
  13. Trần Đức Môn
  14. Trần Đình Đoàn
  15. Trần Ngọc Chỉ
  16. Nguyễn Quốc Khanh
  17. Phạm Hoàng Anh
  18. Phạm Khác Thức
  19. Lò Văn Hiếu
  20. Nguyễn Quốc Khánh
  21. Mai Văn Hòa
  22. Hoàng Đăng Tâm
  23. Hoàng Đăng Tâm
  24. Hứa Văn Ngọc
  25. Bùi Minh Giấm
  26. Trần Trọng Nghĩa
  27. Nguyễn Văn Tú (Tứ)
  28. Nguyễn Văn Vận
  29. Bùi Minh Giám
  30. Phạm Khắc Phương
  31. Lê Trọng Qủa
  32. Bùi Thái Tượng
  33. Hà Văn Hoan
  34. Nguyễn Mạnh Hòa
  35. Trần Quang Khải