Hoàng Đăng Tâm

Năm sinh1947
Quê quán36b Hàng Mành- Hà Nội
Ngày hy sinh 13/03/1968
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Đường 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030396]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đăng Tâm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/03/1968, Quê quán=36b Hàng Mành- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Đường 14}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10819 (số thứ tự 1030396).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đăng Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đăng Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 13/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Quang Thăng
  2. Luân Ngọc Trọng
  3. Phạm Đức Thụ
  4. Nguyễn Văn Thịnh
  5. Đỗ Công Cầm
  6. Đỗ Công Cần
  7. Phạm Đức Thụ
  8. Nguyễn Ngọc Sớ
  9. Nguyễn Văn Hửng
  10. Đặng Văn Mẫn
  11. Nguyễn Hạnh Nguyên
  12. Nguyễn Văn Xuân
  13. Trần Đức Môn
  14. Trần Đình Đoàn
  15. Trần Ngọc Chỉ
  16. Nguyễn Quốc Khanh
  17. Phạm Hoàng Anh
  18. Phạm Khác Thức
  19. Lò Văn Hiếu
  20. Nguyễn Quốc Khánh
  21. Mai Văn Hòa
  22. Hoàng Đăng Tâm
  23. Hứa Văn Ngọc
  24. Bùi Minh Giấm
  25. Trần Trọng Nghĩa
  26. Nguyễn Văn Tú (Tứ)
  27. Nguyễn Văn Vận
  28. Bùi Minh Giám
  29. Ngô Văn Giang
  30. Phạm Khắc Phương
  31. Lê Trọng Qủa
  32. Bùi Thái Tượng
  33. Hà Văn Hoan
  34. Nguyễn Mạnh Hòa
  35. Trần Quang Khải