Đặng Trần Bỏng (Bổng)

Năm sinh1943
Quê quánĐạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/3/1968
Nơi hy sinhKon tum
Vị trí mộ Đường từ Hoà Bình đi Bình Giã Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031127]: Lietsi {Họ tên=Đặng Trần Bỏng (Bổng), Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24901, Quê quán=Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon tum, Vị trí mộ=Đường từ Hoà Bình đi Bình Giã Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11550 (số thứ tự 1031127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Trần Bỏng (Bổng)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Trần Bỏng (Bổng)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Lan sinh 1947 · Đội 6- Nông trường Bắc Sơn- Bắc Thái
  2. Trần Văn Năm sinh 1948 · Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Hoàng Bá Phú Tiên Nha- Lục Nam- Hà Bắc
  4. Lãnh Văn Thông sinh 1937 · Biển Động- Lục Ngạn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Chướng sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Nguyễn Thái Nguyên Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An
  7. Lê Đình Quỳ sinh 1949 · Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An
  8. Vũ Duy Hiền Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- Thái Bình
  9. Phạm Ngũ Thiện sinh 1944 · An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình
  10. Nguyễn Trọng Pháo sinh 1948 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Thái Bình
  11. Phạm Xuân Cúc Xuân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  12. Đỗ Xuân Hòa sinh 1946 · Vạn Thọ- Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  13. Phạm Văn Cúc Xuân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  14. Trần Đình Lý sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
  15. Nguyễn Kim Chung sinh 1947 · Đức Xuân- Na Hang
  16. Trần Huy Tuất sinh 1946 · Phú Ninh- Yên Sơn
  17. Lê Quang Vịnh Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  18. Trần Văn Đức sinh 1949 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
  19. Hoàng Thanh Hải sinh 1948 · Tứ Kỳ hạ- Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  20. Bùi Quang Dảo sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng
  21. Ngô Minh Đáng Văn Khê- Hoài Đức- Hà Tây
  22. Bùi Xuân Nuôi sinh 1942 · Tân Tiến- Hưng Nhân-