Lê Đình Quỳ

Năm sinh1949
Quê quánDiễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 4/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029164]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Quỳ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24901, Quê quán=Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9587 (số thứ tự 1029164).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Quỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Quỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Lan sinh 1947 · Đội 6- Nông trường Bắc Sơn- Bắc Thái
  2. Trần Văn Năm sinh 1948 · Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Hoàng Bá Phú Tiên Nha- Lục Nam- Hà Bắc
  4. Lãnh Văn Thông sinh 1937 · Biển Động- Lục Ngạn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Chướng sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Nguyễn Thái Nguyên Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An
  7. Vũ Duy Hiền Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Phạm Ngũ Thiện sinh 1944 · An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình
  9. Nguyễn Trọng Pháo sinh 1948 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Thái Bình
  10. Phạm Xuân Cúc Xuân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  11. Đỗ Xuân Hòa sinh 1946 · Vạn Thọ- Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  12. Phạm Văn Cúc Xuân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  13. Trần Đình Lý sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
  14. Nguyễn Kim Chung sinh 1947 · Đức Xuân- Na Hang
  15. Trần Huy Tuất sinh 1946 · Phú Ninh- Yên Sơn
  16. Lê Quang Vịnh Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  17. Đặng Trần Bỏng (Bổng) sinh 1943 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú
  18. Trần Văn Đức sinh 1949 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
  19. Hoàng Thanh Hải sinh 1948 · Tứ Kỳ hạ- Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  20. Bùi Quang Dảo sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng
  21. Ngô Minh Đáng Văn Khê- Hoài Đức- Hà Tây
  22. Bùi Xuân Nuôi sinh 1942 · Tân Tiến- Hưng Nhân-