Nguyễn Văn Huệ

Năm sinh1945
Quê quánPhú Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 20/07/1968
Nơi hy sinhBệnh xá C02 binh trạm bắc
Vị trí mộ Nghĩa trang bệnh xá C02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031115]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Huệ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/07/1968, Quê quán=Phú Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá C02 binh trạm bắc, Vị trí mộ=Nghĩa trang bệnh xá C02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11538 (số thứ tự 1031115).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đình Đồng
  2. Hoàng Đức Nghiệp
  3. Đàm Văn Quyền
  4. Nông Văn Yêm
  5. Lê Văn Điệp
  6. Phạm Đang
  7. H nhơh
  8. Pel
  9. Đào Ngọc Mai
  10. Tạ Văn Lõ
  11. Ma Ngọc Thưởng
  12. Nguyễn Ngọc Bích
  13. Nguyễn Ngọc Bích
  14. Lê Văn Hợi
  15. Lê Văn Hợi