Pel

Quê quánLàng Greo Pêt- Xã Greo- Huyện 4- Gia Lai
Ngày hy sinh 20/07/1968
Nơi hy sinhĐê Kgai, Adun
Vị trí mộ Tại quê

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028395]: Lietsi {Họ tên=Pel, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/07/1968, Quê quán=Làng Greo Pêt- Xã Greo- Huyện 4- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đê Kgai, Adun, Vị trí mộ=Tại quê}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8818 (số thứ tự 1028395).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Pel” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Pel” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đình Đồng
  2. Hoàng Đức Nghiệp
  3. Đàm Văn Quyền
  4. Nông Văn Yêm
  5. Lê Văn Điệp
  6. Phạm Đang
  7. H nhơh
  8. Đào Ngọc Mai
  9. Tạ Văn Lõ
  10. Ma Ngọc Thưởng
  11. Nguyễn Ngọc Bích
  12. Nguyễn Ngọc Bích
  13. Nguyễn Văn Huệ
  14. Lê Văn Hợi
  15. Lê Văn Hợi