Nguyễn Huy Triệu

Năm sinh1944
Quê quánLương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 9/7/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhTây nam Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031038]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Triệu, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25028, Quê quán=Lương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam Đức Lập, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11461 (số thứ tự 1031038).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Triệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Triệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 9/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Khoát
  2. Phan Thống Nhất
  3. Trần Xuân Thủy
  4. Lục Xuân Ban
  5. Ngoăng
  6. Nguyễn Đình Truy
  7. Trần Ngọc Linh
  8. Phạm Văn Thế
  9. Trần Trọng Thể
  10. Nguyễn Văn Ngộ
  11. Đinh Minh Tặng
  12. Vi Văn Đen (Den)
  13. La Văn Ù
  14. Đỗ Xuân Khắc
  15. Hoàng Gia Phát
  16. Phạm Quang Chính
  17. Đỗ Văn Đạt
  18. Nguyễn Văn Tước
  19. Nguyễn Trọng Số