Phạm Văn Thế

Năm sinh1935
Quê quánHà Tân- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 9/7/1968
Nơi hy sinhH40, Kon Tum
Vị trí mộ (82-40) Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029666]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thế, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=25028, Quê quán=Hà Tân- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H40, Kon Tum, Vị trí mộ=(82-40) Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10089 (số thứ tự 1029666).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 9/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Khoát
  2. Phan Thống Nhất
  3. Trần Xuân Thủy
  4. Lục Xuân Ban
  5. Ngoăng
  6. Nguyễn Đình Truy
  7. Trần Ngọc Linh
  8. Trần Trọng Thể
  9. Nguyễn Văn Ngộ
  10. Đinh Minh Tặng
  11. Vi Văn Đen (Den)
  12. La Văn Ù
  13. Đỗ Xuân Khắc
  14. Nguyễn Huy Triệu
  15. Hoàng Gia Phát
  16. Phạm Quang Chính
  17. Đỗ Văn Đạt
  18. Nguyễn Văn Tước
  19. Nguyễn Trọng Số