Đoàn Văn Lung

Năm sinh1938
Quê quánĐông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 31/01/1968
Nơi hy sinhThị xã Kon tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030919]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Lung, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=31/01/1968, Quê quán=Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Kon tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11342 (số thứ tự 1030919).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Lung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Lung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

59 người cùng hy sinh ngày 31/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Duy Hợp sinh 1947 · Cát Phải- Trung Hòa- Ngân Sơn
  2. Nguyễn Văn Ba sinh 1947 · An Khánh- Đại Từ
  3. Nguyễn Văn Quý sinh 1941 · Như Cố- Bạch Thông
  4. Nguyễn Mạnh Duy sinh 1945 · Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Duôn sinh 1943 · Tân Thành- Phú Lương
  6. Đào Trọng Hiệp sinh 1945 · Lơng Vòng- Nguyên Bình- Bình Lục- Nam Hà
  7. Đinh Thanh Trang sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  8. Long Văn Teo sinh 1947 · Đại Tiến- Hòa An- Cao Bằng
  9. Triệu Quang Đạm sinh 1945 · Đại Tiển- Hòa An- Cao Bằng
  10. Nguyễn Thế Hồng sinh 1933 · Tự Do- Tự Phong- Tiên Sơn- Hà Bắc
  11. Nguyễn Như Lựu sinh 1940 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  12. Vũ Viết Định sinh 1949 · Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc
  13. Đoàn Trọng Xuân sinh 1943 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  14. Lê Văn Chức sinh 1942 · Quyết Định- Thuận Thành- Hà Bắc
  15. Nguyễn Thái Cam sinh 1943 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
  16. Hà Văn Liên sinh 1950 · Phú Cầu- Mỹ Thái- Lạng Giang- Hà Bắc
  17. A Phết Đak Tu- Đak Ông- H40- Kon Tum
  18. Nguyễn Văn Mai sinh 1946 · Đồng Tân- Nghĩa An- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  19. Nguyễn Văn Ấp sinh 1932 · Hoàng Xá- Quyết Thắng- Thư Trì- Thái Bình
  20. Bùi Trung Tâm sinh 1936 · Tân Thái- Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Thái Bình
  21. Vũ Đức Chấn sinh 1942 · Thụy Phúc- Thụy Anh- Thái Bình
  22. Vũ Văn Hữu sinh 1947 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  23. Trần Văn Tý sinh 1948 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  24. Ngô Xuân Hội sinh 1946 · Thạch Bản- Thạch Phúc- Thư Trì- Thái Bình
  25. Lê Viết Liền sinh 1944 · Nga Hòa- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  26. Lưu Gia Phước sinh 1944 · Dân Thọ- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  27. Nguyễn Tiến Hợi sinh 1946 · Tô Hoàng- Xuân Kiên- Từ Liêm- Hà Nội
  28. Bùi Văn Tầm sinh 1944 · Xóm Măng- Hưng Thi- Lạc Thủy- Hòa Bình
  29. Nguyễn Trọng Phụng sinh 1946 · Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  30. Nguyễn Đức Kiện sinh 1945 · Đức Trường- Đức Thọ
  31. Phạm Văn Đề sinh 1932 · Đức Sơn- Đức Thọ
  32. Chu Ngọc Định sinh 1948 · Bằng Hữu- Chi Lăng
  33. Hà Văn Vịnh sinh 1945 · Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  34. Phạm Ngọc Thiết sinh 1947 · Võ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  35. Lê Đại Thanh sinh 1948 · Xuân Lai- Đội Cấn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  36. Chu Văn Xoa sinh 1938 · Ninh Nhân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Hữu Nghị sinh 1942 · Xóm Đình- Nghĩa Hưng- Việt Trì- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Khắc Tình sinh 1946 · Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  39. Trần Văn Bình sinh 1945 · Đại Minh- Đoan Hùng- Phú Thọ
  40. Nguyễn Văn Đạt sinh 1949 · La Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  41. Mùi Văn Tách sinh 1942 · Bản An- Cộng Hòa- Mộc Châu- Sơn La
  42. Đinh Văn U sinh 1945 · Trung Hà- Phù Yên- Nghĩa Lộ
  43. Lò Văn Minh sinh 1942 · Nà Cốc- Thanh Hưng- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  44. Đào Trọng Hiệp sinh 1945 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  45. Nguyễn Văn Ngởi sinh 1939 · Ba Làng- Dũng Tiến- Thường Tín- Hà Tây
  46. Bùi Văn Khí sinh 1940 · Đại Tiến- Đan Phượng- Hà Tây
  47. Hoàng Phương Phú sinh 1944 · Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây
  48. Nguyễn Duy Dậu sinh 1941 · Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hà Tây
  49. Trịnh Đình Kiên sinh 1942 · Đại Đồng- Tuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hà Tây
  50. Đỗ Phú Cường sinh 1942 · Nam (Văn) Phú- Thị xã Hà Đông- Hà Tây
  51. Phạm Văn Lân sinh 1945 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  52. Vũ Văn Hà sinh 1946 · Vạn Phúc- Ninh Giang- Hải Hưng
  53. Đỗ Văn Thoại sinh 1948 · An Cảnh hạ- Vĩnh Long- Khoái Châu- Hải Hưng
  54. Nguyễn Ngọc Quang sinh 1930 · Tân Hòa- Định Hóa- Bắc Thái
  55. Phan Văn Vững sinh 1946 · Hữu Thảo- Na Rì
  56. Lại Hữu Đáo sinh 1949 · Phương Mạo- Quế Võ- Hà Bắc
  57. Phạm Xuân Hùng sinh 1935 · Châu Phong- Tiên Hưng- Thái Bình
  58. Nguyễn Bá Cầm sinh 1943 · Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa
  59. Nguyễn Bá Cần sinh 1943 · Yên Ninh-Yên Thịnh-Thanh Hóa