Bùi Văn Tầm
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Măng- Hưng Thi- Lạc Thủy- Hòa Bình |
| Ngày hy sinh | 31/01/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030454]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Tầm, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=31/01/1968, Quê quán=Xóm Măng- Hưng Thi- Lạc Thủy- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10877 (số thứ tự 1030454).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Tầm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Tầm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
59 người cùng hy sinh ngày 31/01/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Duy Hợp sinh 1947 · Cát Phải- Trung Hòa- Ngân Sơn
- Nguyễn Văn Ba sinh 1947 · An Khánh- Đại Từ
- Nguyễn Văn Quý sinh 1941 · Như Cố- Bạch Thông
- Nguyễn Mạnh Duy sinh 1945 · Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Duôn sinh 1943 · Tân Thành- Phú Lương
- Đào Trọng Hiệp sinh 1945 · Lơng Vòng- Nguyên Bình- Bình Lục- Nam Hà
- Đinh Thanh Trang sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
- Long Văn Teo sinh 1947 · Đại Tiến- Hòa An- Cao Bằng
- Triệu Quang Đạm sinh 1945 · Đại Tiển- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Thế Hồng sinh 1933 · Tự Do- Tự Phong- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Như Lựu sinh 1940 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Vũ Viết Định sinh 1949 · Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc
- Đoàn Trọng Xuân sinh 1943 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Lê Văn Chức sinh 1942 · Quyết Định- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Thái Cam sinh 1943 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
- Hà Văn Liên sinh 1950 · Phú Cầu- Mỹ Thái- Lạng Giang- Hà Bắc
- A Phết Đak Tu- Đak Ông- H40- Kon Tum
- Nguyễn Văn Mai sinh 1946 · Đồng Tân- Nghĩa An- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Ấp sinh 1932 · Hoàng Xá- Quyết Thắng- Thư Trì- Thái Bình
- Bùi Trung Tâm sinh 1936 · Tân Thái- Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Vũ Đức Chấn sinh 1942 · Thụy Phúc- Thụy Anh- Thái Bình
- Vũ Văn Hữu sinh 1947 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
- Trần Văn Tý sinh 1948 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
- Ngô Xuân Hội sinh 1946 · Thạch Bản- Thạch Phúc- Thư Trì- Thái Bình
- Lê Viết Liền sinh 1944 · Nga Hòa- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lưu Gia Phước sinh 1944 · Dân Thọ- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Tiến Hợi sinh 1946 · Tô Hoàng- Xuân Kiên- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Trọng Phụng sinh 1946 · Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Nguyễn Đức Kiện sinh 1945 · Đức Trường- Đức Thọ
- Phạm Văn Đề sinh 1932 · Đức Sơn- Đức Thọ
- Chu Ngọc Định sinh 1948 · Bằng Hữu- Chi Lăng
- Hà Văn Vịnh sinh 1945 · Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Phạm Ngọc Thiết sinh 1947 · Võ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Lê Đại Thanh sinh 1948 · Xuân Lai- Đội Cấn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Chu Văn Xoa sinh 1938 · Ninh Nhân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Nghị sinh 1942 · Xóm Đình- Nghĩa Hưng- Việt Trì- Vĩnh Phú
- Đoàn Văn Lung sinh 1938 · Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Khắc Tình sinh 1946 · Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Trần Văn Bình sinh 1945 · Đại Minh- Đoan Hùng- Phú Thọ
- Nguyễn Văn Đạt sinh 1949 · La Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Mùi Văn Tách sinh 1942 · Bản An- Cộng Hòa- Mộc Châu- Sơn La
- Đinh Văn U sinh 1945 · Trung Hà- Phù Yên- Nghĩa Lộ
- Lò Văn Minh sinh 1942 · Nà Cốc- Thanh Hưng- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
- Đào Trọng Hiệp sinh 1945 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Ngởi sinh 1939 · Ba Làng- Dũng Tiến- Thường Tín- Hà Tây
- Bùi Văn Khí sinh 1940 · Đại Tiến- Đan Phượng- Hà Tây
- Hoàng Phương Phú sinh 1944 · Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Duy Dậu sinh 1941 · Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hà Tây
- Trịnh Đình Kiên sinh 1942 · Đại Đồng- Tuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hà Tây
- Đỗ Phú Cường sinh 1942 · Nam (Văn) Phú- Thị xã Hà Đông- Hà Tây
- Phạm Văn Lân sinh 1945 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Vũ Văn Hà sinh 1946 · Vạn Phúc- Ninh Giang- Hải Hưng
- Đỗ Văn Thoại sinh 1948 · An Cảnh hạ- Vĩnh Long- Khoái Châu- Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Quang sinh 1930 · Tân Hòa- Định Hóa- Bắc Thái
- Phan Văn Vững sinh 1946 · Hữu Thảo- Na Rì
- Lại Hữu Đáo sinh 1949 · Phương Mạo- Quế Võ- Hà Bắc
- Phạm Xuân Hùng sinh 1935 · Châu Phong- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Bá Cầm sinh 1943 · Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Cần sinh 1943 · Yên Ninh-Yên Thịnh-Thanh Hóa