Phùng Văn Khải

Năm sinh1949
Quê quánKhải Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 24/03/1968
Nơi hy sinhĐồi 687
Vị trí mộ Chân đồi 875 Ngọc Bay tây Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030832]: Lietsi {Họ tên=Phùng Văn Khải, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/03/1968, Quê quán=Khải Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 687, Vị trí mộ=Chân đồi 875 Ngọc Bay tây Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11255 (số thứ tự 1030832).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Khải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Khải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 24/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phải
  2. Dương Đình Khoa
  3. Lường Văn Lạ
  4. Chu Điệp Phan
  5. Thân Văn Hoa
  6. Ngọ Văn Viên
  7. Phạm Văn Hợi
  8. Nguyễn Duy Sần
  9. Trần Xuân La
  10. Vũ Đình Quang
  11. Phạm Văn Trung
  12. Trần Văn Tự
  13. Ngô Quang Xuẩn
  14. Lê Bá Lẫn
  15. Trần Xuân Đạo
  16. Nguyễn Hùng Oanh
  17. Hà Văn Đề
  18. Đỗ Duy Lâu
  19. Lê Thanh Vung
  20. Bùi Trọng Khánh
  21. Phạm Bá Thi
  22. Bùi Văn Anh
  23. Bùi Thanh Phiến
  24. Nguyễn Chuyền
  25. Dương Văn Hiển
  26. Nguyễn Đức Chí
  27. Mai Văn Minh
  28. Phùng Văn Thịnh
  29. Phạm Văn Chính
  30. Phan Công Cường
  31. Ngô Quang Xuân