Nguyễn Duy Sần

Năm sinh1941
Quê quánTân Hương- Phú Thành- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 24/03/1968
Nơi hy sinhĐồi 687
Vị trí mộ Chân đồi 875 Ngọc Buy, tây Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029366]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Sần, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24/03/1968, Quê quán=Tân Hương- Phú Thành- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 687, Vị trí mộ=Chân đồi 875 Ngọc Buy, tây Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9789 (số thứ tự 1029366).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Sần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Sần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 24/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phải
  2. Dương Đình Khoa
  3. Lường Văn Lạ
  4. Chu Điệp Phan
  5. Thân Văn Hoa
  6. Ngọ Văn Viên
  7. Phạm Văn Hợi
  8. Trần Xuân La
  9. Vũ Đình Quang
  10. Phạm Văn Trung
  11. Trần Văn Tự
  12. Ngô Quang Xuẩn
  13. Lê Bá Lẫn
  14. Trần Xuân Đạo
  15. Nguyễn Hùng Oanh
  16. Hà Văn Đề
  17. Đỗ Duy Lâu
  18. Lê Thanh Vung
  19. Bùi Trọng Khánh
  20. Phạm Bá Thi
  21. Bùi Văn Anh
  22. Bùi Thanh Phiến
  23. Nguyễn Chuyền
  24. Dương Văn Hiển
  25. Phùng Văn Khải
  26. Nguyễn Đức Chí
  27. Mai Văn Minh
  28. Phùng Văn Thịnh
  29. Phạm Văn Chính
  30. Phan Công Cường
  31. Ngô Quang Xuân