Hà Đình Long

Năm sinh1943
Quê quánĐại Thịnh- Yên Lập- Chiêm Hóa
Ngày hy sinh 8/9/1968
Nơi hy sinhGóc bắc đồn điền, xanh tô ni, ĐắkLắk
Vị trí mộ Góc bắc đồn điền xanh tô ni

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030759]: Lietsi {Họ tên=Hà Đình Long, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25089, Quê quán=Đại Thịnh- Yên Lập- Chiêm Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Góc bắc đồn điền, xanh tô ni, ĐắkLắk, Vị trí mộ=Góc bắc đồn điền xanh tô ni}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11182 (số thứ tự 1030759).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đình Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đình Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 8/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tỵ
  2. Đinh Tiến Hưng
  3. Đàm Đăng Khoa
  4. Hoàng Văn Lằm
  5. Hoàng Văn Long
  6. Hoàng Văn Phú
  7. Nguyễn Văn Báu
  8. Nguyễn Minh Hạc
  9. Mai Viết Dấu
  10. Trương Văn Thức
  11. Dương Công Tình
  12. Bùi Vũ Trụ
  13. Hoàng Quốc Cẩm
  14. Hà Văn Ánh
  15. Lộc Văn Vi