Nguyễn Minh Hạc

Năm sinh1948
Quê quánLạc Diễn- Hùng Định- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 8/9/1968
Trường hợp hy sinhMất tích xác minh hy sinh
Nơi hy sinhĐồn điền Sanh Tô Ni, Đăklăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028147]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Hạc, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25089, Quê quán=Lạc Diễn- Hùng Định- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn điền Sanh Tô Ni, Đăklăk, Vị trí mộ=Mất tích xác minh hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8570 (số thứ tự 1028147).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Hạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Hạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 8/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tỵ
  2. Đinh Tiến Hưng
  3. Đàm Đăng Khoa
  4. Hoàng Văn Lằm
  5. Hoàng Văn Long
  6. Hoàng Văn Phú
  7. Nguyễn Văn Báu
  8. Mai Viết Dấu
  9. Trương Văn Thức
  10. Dương Công Tình
  11. Hà Đình Long
  12. Bùi Vũ Trụ
  13. Hoàng Quốc Cẩm
  14. Hà Văn Ánh
  15. Lộc Văn Vi