Vũ Đình Vĩnh

Năm sinh1944
Quê quánSơn Hà- Hữu Lũng- Lạng Sơn
Ngày hy sinh 31/03/1968
Trường hợp hy sinhMất tích, kết luận hy sinh
Nơi hy sinhTân cảnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030720]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Vĩnh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=31/03/1968, Quê quán=Sơn Hà- Hữu Lũng- Lạng Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân cảnh, Vị trí mộ=Mất tích, kết luận hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11143 (số thứ tự 1030720).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Vĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Vĩnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 31/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Viết Tuấn
  2. Trương Đình Mưu
  3. Nguyễn Văn Viễn
  4. Nông Văn Quắn
  5. Tô Văn Hạ
  6. Nguyễn Đăng Đăng
  7. Đặng Xuân Chỉnh
  8. Giáp Văn Thụy
  9. Nguyễn Mậu Lạo
  10. Bùi Duy Diêm
  11. Nguyễn Văn Bia
  12. Vũ Văn Hóa
  13. Hà Minh Tự
  14. Nguyễn Công Nhật
  15. Bùi Duy Hoán
  16. Nguyễn Xuân Đại
  17. Nguyễn Bá Khuê