Hà Minh Tự

Quê quán11 Ngõ 25 khu Ba Đình- Hà Nội
Ngày hy sinh 31/03/1968
Nơi hy sinhĐồi 1033 H67 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030248]: Lietsi {Họ tên=Hà Minh Tự, Năm sinh=, Ngày hy sinh=31/03/1968, Quê quán=11 Ngõ 25 khu Ba Đình- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1033 H67 Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10671 (số thứ tự 1030248).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Minh Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Minh Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 31/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Viết Tuấn
  2. Trương Đình Mưu
  3. Nguyễn Văn Viễn
  4. Nông Văn Quắn
  5. Tô Văn Hạ
  6. Nguyễn Đăng Đăng
  7. Đặng Xuân Chỉnh
  8. Giáp Văn Thụy
  9. Nguyễn Mậu Lạo
  10. Bùi Duy Diêm
  11. Nguyễn Văn Bia
  12. Vũ Văn Hóa
  13. Vũ Đình Vĩnh
  14. Nguyễn Công Nhật
  15. Bùi Duy Hoán
  16. Nguyễn Xuân Đại
  17. Nguyễn Bá Khuê