Nguyễn Kỳ Khê

Năm sinh1944
Quê quánBắc Tiến- cẩm Bình- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 21/01/1968
Nơi hy sinhĐồi 751D
Vị trí mộ Đồi 751B

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030529]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Kỳ Khê, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=21/01/1968, Quê quán=Bắc Tiến- cẩm Bình- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 751D, Vị trí mộ=Đồi 751B}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10952 (số thứ tự 1030529).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kỳ Khê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kỳ Khê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chính
  2. Phạm Chí Tuệ
  3. Nguyễn Thái Sơn
  4. Nguyễn Quí Phách
  5. Nguyễn Công Học
  6. Nguyễn Đức Tín
  7. Chu Văn Khảo
  8. Lộc Văn Sồng
  9. Đinh Ngọc Ngọ
  10. Nguyễn Duy Đấu
  11. Đinh Văn Mạnh
  12. Trần Đình Quý