Nguyễn Công Học

Năm sinh1940
Quê quánThôn Trần- Hạp Lĩnh- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 21/01/1968
Nơi hy sinhChân đồi Ngọc Pơ
Vị trí mộ Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028613]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Học, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=21/01/1968, Quê quán=Thôn Trần- Hạp Lĩnh- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chân đồi Ngọc Pơ, Vị trí mộ=Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9036 (số thứ tự 1028613).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Học” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Học” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chính
  2. Phạm Chí Tuệ
  3. Nguyễn Thái Sơn
  4. Nguyễn Quí Phách
  5. Nguyễn Đức Tín
  6. Chu Văn Khảo
  7. Nguyễn Kỳ Khê
  8. Lộc Văn Sồng
  9. Đinh Ngọc Ngọ
  10. Nguyễn Duy Đấu
  11. Đinh Văn Mạnh
  12. Trần Đình Quý