Nguyễn Huy Hoàng

Năm sinh1942
Quê quánSơn Bình- Hương Sơn
Ngày hy sinh 2/6/1968
Nơi hy sinhLáng E

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030491]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Hoàng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24991, Quê quán=Sơn Bình- Hương Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Láng E, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10914 (số thứ tự 1030491).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Hoàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 2/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Thải
  2. Trần Hải Đường
  3. Hoàng Văn Chư
  4. Nguyễn Chu Trinh
  5. Nguyễn Văn Mẫn
  6. Nguyễn Xuân Chắc
  7. Lê Văn Kiêm
  8. Lê Văn Chi
  9. Lê Văn Thỏa
  10. Lê Văn Thê
  11. Hà Hữu Chương
  12. Lê Văn Long
  13. Nguyễn Văn Tráng
  14. Hà Văn Thải
  15. Bùi Xuân Bái
  16. Cao Trọng Dân
  17. Chí Văn Đóm