Nguyễn Kim Ngạn

Năm sinh1949
Quê quánXuân Nội- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 26/05/1968
Nơi hy sinhQuân y E
Vị trí mộ Nam Chư Pen, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030391]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Kim Ngạn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/05/1968, Quê quán=Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quân y E, Vị trí mộ=Nam Chư Pen, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10814 (số thứ tự 1030391).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kim Ngạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kim Ngạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 26/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Đình Việt sinh 1942 · La Mưu- Phó Đình- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Phạm Văn La Xuân Thọ- Xuân Trường- Nam Hà
  3. Phạm Văn La sinh 1945 · Xuân Thọ- Xuân Trường- Nam Hà
  4. Nguyễn Tiến Chủ Đỏ 2- Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  5. Nguyễn Thanh Bình sinh 1946 · Trực Cường- Trực Ninh- Nam Hà
  6. Vũ Minh Luật sinh 1950 · Hải Ninh- Hải Hậu- Nam Hà
  7. Vũ Minh Luật sinh 1950 · Hải Minh- Hải Hậu- Nam Hà
  8. Hoàng Văn Hủ sinh 1948 · Luông Chuông- Ngọc Chung- Trùng Khánh- Cao Bằng
  9. Lê Văn Thấu sinh 1934 · Phúc Thượng- Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc
  10. Trần Thả sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng
  11. Hoàng Khắc Danh sinh 1945 · Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An
  12. Hoàng Văn Dũng sinh 1947 · Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh
  13. Nguyễn Thái Hưng sinh 1940 · Thụy Dân- Thụy Anh- Thái Bình
  14. Nguyên Văn Dầu sinh 1945 · Vân Dừa- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
  15. Lê Minh Bình sinh 1946 · Hồng Kỳ- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  16. Đậu Xuân Kép sinh 1945 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  17. Đỗ Huy Quán sinh 1949 · Quảng Thị- Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  18. Phạm Văn Bông sinh 1945 · Chòm Công- Đồng Lương- Lang Chánh- Thanh Hóa
  19. Phùng Phi Phong sinh 1949 · 128 Ngõ Hàng Cỏ- Trần Hưng Đạo- Hà Nội
  20. Trương Văn Phái sinh 1942 · Vân Nội- Đông Anh- Hà Nội
  21. Nguyễn Văn Phú sinh 1949 · 58 Khối 5- Hai Bà- Hà Nội
  22. Đặng Văn Nhủ sinh 1949 · Trung Quan- Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội
  23. Nguyễn Huy Thanh sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội
  24. Lưu Hồng Tái sinh 1940 · Sài Đồng- Gia THụy- Gia Lâm- Hà Nội
  25. Chử Văn Hợi sinh 1947 · Gia Khuất- Thượng Thanh- Gia Lâm- Hà Nội
  26. Phạm Văn Hứa sinh 1942 · Sen Hồ- Lệ Chi- Gia Lâm- Hà Nội
  27. Lê Văn Quảng sinh 1945 · Xuân Lộc- Đông Anh- Hà Nội
  28. Dương Công Lý sinh 1944 · Hương Cốc- Chiến Thắng- Bắc Sơn
  29. Chu Văn Lược sinh 1950 · Quốc Việt- Tràng Định
  30. Hoàng Mạnh Minh sinh 1947 · Hưng Thông (Thành)- Yên Sơn
  31. Lại Hữu Tần sinh 1945 · Tam Yên- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú
  32. Lương Văn Đồng sinh 1939 · Thôn Mai- Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  33. Đinh Văn Bài sinh 1947 · Hiển Lễ- Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  34. Ngô Văn Uông sinh 1943 · Tân Phương- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  35. Phạm Văn Sáp sinh 1949 · Vạn Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  36. Phạm Văn Láp sinh 1949 · Vạn Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  37. Vũ Đức Tiến sinh 1935 · Lai Cúc- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
  38. Phạm Văn Thanh Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  39. Phạm Văn Cát sinh 1949 · xóm Đông- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  40. Kiều Văn Hợp sinh 1939 · Cần Kiệm- Thạch Thất- Hà Tây
  41. Vũ Văn Uông sinh 1947 · Phú Yên- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  42. Nguyễn Quốc Hưu sinh 1942 · Hội Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng
  43. Hà Văn Chuỷ sinh 1939 · Ngọc Hoà- Vĩnh Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng
  44. Hoàng Đức Ngự sinh 1948 · Tiền Quang- Thạch Trị- Thạch Hà