Vũ Minh Luật
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Ninh- Hải Hậu- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 26/05/1968 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 |
| Vị trí mộ | Nam làng Ta Bới |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027905]: Lietsi {Họ tên=Vũ Minh Luật, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/05/1968, Quê quán=Hải Ninh- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Nam làng Ta Bới}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8328 (số thứ tự 1027905).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Minh Luật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Minh Luật” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
44 người cùng hy sinh ngày 26/05/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ma Đình Việt sinh 1942 · La Mưu- Phó Đình- Định Hóa- Bắc Thái
- Phạm Văn La Xuân Thọ- Xuân Trường- Nam Hà
- Phạm Văn La sinh 1945 · Xuân Thọ- Xuân Trường- Nam Hà
- Nguyễn Tiến Chủ Đỏ 2- Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Thanh Bình sinh 1946 · Trực Cường- Trực Ninh- Nam Hà
- Vũ Minh Luật sinh 1950 · Hải Minh- Hải Hậu- Nam Hà
- Hoàng Văn Hủ sinh 1948 · Luông Chuông- Ngọc Chung- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Lê Văn Thấu sinh 1934 · Phúc Thượng- Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc
- Trần Thả sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng
- Hoàng Khắc Danh sinh 1945 · Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An
- Hoàng Văn Dũng sinh 1947 · Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Thái Hưng sinh 1940 · Thụy Dân- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyên Văn Dầu sinh 1945 · Vân Dừa- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Minh Bình sinh 1946 · Hồng Kỳ- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Đậu Xuân Kép sinh 1945 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Đỗ Huy Quán sinh 1949 · Quảng Thị- Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Phạm Văn Bông sinh 1945 · Chòm Công- Đồng Lương- Lang Chánh- Thanh Hóa
- Phùng Phi Phong sinh 1949 · 128 Ngõ Hàng Cỏ- Trần Hưng Đạo- Hà Nội
- Trương Văn Phái sinh 1942 · Vân Nội- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Phú sinh 1949 · 58 Khối 5- Hai Bà- Hà Nội
- Đặng Văn Nhủ sinh 1949 · Trung Quan- Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Huy Thanh sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội
- Lưu Hồng Tái sinh 1940 · Sài Đồng- Gia THụy- Gia Lâm- Hà Nội
- Chử Văn Hợi sinh 1947 · Gia Khuất- Thượng Thanh- Gia Lâm- Hà Nội
- Phạm Văn Hứa sinh 1942 · Sen Hồ- Lệ Chi- Gia Lâm- Hà Nội
- Lê Văn Quảng sinh 1945 · Xuân Lộc- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Kim Ngạn sinh 1949 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội
- Dương Công Lý sinh 1944 · Hương Cốc- Chiến Thắng- Bắc Sơn
- Chu Văn Lược sinh 1950 · Quốc Việt- Tràng Định
- Hoàng Mạnh Minh sinh 1947 · Hưng Thông (Thành)- Yên Sơn
- Lại Hữu Tần sinh 1945 · Tam Yên- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Lương Văn Đồng sinh 1939 · Thôn Mai- Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Đinh Văn Bài sinh 1947 · Hiển Lễ- Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Ngô Văn Uông sinh 1943 · Tân Phương- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Sáp sinh 1949 · Vạn Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Láp sinh 1949 · Vạn Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Vũ Đức Tiến sinh 1935 · Lai Cúc- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
- Phạm Văn Thanh Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Phạm Văn Cát sinh 1949 · xóm Đông- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
- Kiều Văn Hợp sinh 1939 · Cần Kiệm- Thạch Thất- Hà Tây
- Vũ Văn Uông sinh 1947 · Phú Yên- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Quốc Hưu sinh 1942 · Hội Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng
- Hà Văn Chuỷ sinh 1939 · Ngọc Hoà- Vĩnh Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng
- Hoàng Đức Ngự sinh 1948 · Tiền Quang- Thạch Trị- Thạch Hà