Chử Hồng Tiến

Năm sinh1946
Quê quánHạnh Phúc- Thanh Trì- Hà Nội
Ngày hy sinh 15/04/1968
Nơi hy sinhBắc Chư Đô Kon Tum
Vị trí mộ tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030252]: Lietsi {Họ tên=Chử Hồng Tiến, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=15/04/1968, Quê quán=Hạnh Phúc- Thanh Trì- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Chư Đô Kon Tum, Vị trí mộ=tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10675 (số thứ tự 1030252).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chử Hồng Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chử Hồng Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/04/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Phúc sinh 1950 · Giao Hồng- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Ma Văn Hải sinh 1951 · Mỹ Hưng- Phục Hòa- Cao Bằng
  3. A Trang sinh 1945 · Làng Ri Mẹt- Brong Mỹ- H40- Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Êm sinh 1943 · Xã Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  5. Bùi Văn Chẹo sinh 1942 · Đa Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình
  6. Đỗ Văn Tư sinh 1950 · Trung Môn- Yên Sơn
  7. Nguyễn Đắc Đa sinh 1939 · Bát Tràng- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây
  8. Đỗ Đức Mãi sinh 1949 · Thôn Cựu- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
  9. Nguyễn Văn Tượng sinh 1942 · Thạch Nham- Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
  10. Trịnh Văn Hải sinh 1939 · Vĩnh Linh- Thanh Cường- Thanh Hà- Hải Hưng