A Trang
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Làng Ri Mẹt- Brong Mỹ- H40- Kon Tum |
| Ngày hy sinh | 15/04/1968 |
| Nơi hy sinh | Quảng Ngãi |
| Vị trí mộ | Quảng Ngãi |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028897]: Lietsi {Họ tên=A Trang, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/04/1968, Quê quán=Làng Ri Mẹt- Brong Mỹ- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quảng Ngãi, Vị trí mộ=Quảng Ngãi}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9320 (số thứ tự 1028897).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Trang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “A Trang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 15/04/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Phúc sinh 1950 · Giao Hồng- Giao Thủy- Nam Hà
- Ma Văn Hải sinh 1951 · Mỹ Hưng- Phục Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Êm sinh 1943 · Xã Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Chử Hồng Tiến sinh 1946 · Hạnh Phúc- Thanh Trì- Hà Nội
- Bùi Văn Chẹo sinh 1942 · Đa Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Đỗ Văn Tư sinh 1950 · Trung Môn- Yên Sơn
- Nguyễn Đắc Đa sinh 1939 · Bát Tràng- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây
- Đỗ Đức Mãi sinh 1949 · Thôn Cựu- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Văn Tượng sinh 1942 · Thạch Nham- Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
- Trịnh Văn Hải sinh 1939 · Vĩnh Linh- Thanh Cường- Thanh Hà- Hải Hưng