Nguyễn Văn Xuyến

Quê quánCổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 2/2/1968
Trường hợp hy sinhmất xác
Nơi hy sinhTX Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030243]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Xuyến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24870, Quê quán=Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=TX Kon Tum, Vị trí mộ=mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10666 (số thứ tự 1030243).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Xuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Xuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Long Văn Minh
  2. Hoàng Tình
  3. Lâm Văn Vịnh
  4. Hoàng Văn Ngư
  5. Hoàng Văn Hỷ
  6. Lý Văn Đố
  7. Mạ Văn Zon
  8. Hà Văn Lâm
  9. Triệu Văn Nam
  10. Trần Văn Học
  11. Nguyễn Văn Thọ
  12. Hà Văn Chính
  13. Ma Văn Lương
  14. Nguyễn Văn Thẩm
  15. Hứa Văn Thàng
  16. Dương Văn Lưu
  17. Nguyễn Duy Thông
  18. Nguyễn Văn Y
  19. Đinh Lãm Liên
  20. Nguyễn Công Thẳm
  21. Nguyễn Quốc Chiến
  22. Lê Hữu Thông
  23. Phạm Hồng Phong
  24. Trần Văn Thái
  25. Vũ Đình Thiềng
  26. Phạm Đức Tiến
  27. Long Văn Thấu (Chấn)
  28. Lê Văn Tòng
  29. Hoàng Đức Quy
  30. Tang
  31. Nguyễn Văn Thống
  32. Dương Văn Pháo
  33. Phùng Văn Ánh
  34. Vũ Văn Viễn
  35. Nguyễn Văn Bé
  36. Tống Văn Đệ
  37. Dương Ngọc Giai
  38. Nguyễn Văn Sáng
  39. Nguyễn Văn Thiết
  40. Nguyễn Văn Thinh
  41. Dương Văn Dong
  42. Ninh Xuân Diệu
  43. Nguyễn Văn Nhuận
  44. Nguyễn Văn Nhất
  45. Lê Văn Cửu
  46. Hoàng Văn Cam
  47. Bùi Đức Cầu
  48. Nguyễn Văn Sáu
  49. Hoàng Văn Lạng
  50. Nguyễn Công Hoạt
  51. Nguyễn Hữu Hùng
  52. Phạm Văn Dị
  53. Lê Văn Cửu
  54. Nguyễn Văn Thuân
  55. Nguyễn Văn Nhẫn
  56. Nguyễn Văn Nghiêm
  57. Trần Văn Cường
  58. Nguyễn Văn Khê
  59. Đào Đăng Nguyên
  60. Nguyễn Văn Thoàn