Hoàng Văn Ngư

Năm sinh1947
Quê quánThu Hưng- Chợ Rã
Ngày hy sinh 2/2/1968
Nơi hy sinhThị xã Kontum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027502]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Ngư, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24870, Quê quán=Thu Hưng- Chợ Rã, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Kontum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7925 (số thứ tự 1027502).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Ngư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Ngư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Long Văn Minh
  2. Hoàng Tình
  3. Lâm Văn Vịnh
  4. Hoàng Văn Hỷ
  5. Lý Văn Đố
  6. Mạ Văn Zon
  7. Hà Văn Lâm
  8. Triệu Văn Nam
  9. Trần Văn Học
  10. Nguyễn Văn Thọ
  11. Hà Văn Chính
  12. Ma Văn Lương
  13. Nguyễn Văn Thẩm
  14. Hứa Văn Thàng
  15. Dương Văn Lưu
  16. Nguyễn Duy Thông
  17. Nguyễn Văn Y
  18. Đinh Lãm Liên
  19. Nguyễn Công Thẳm
  20. Nguyễn Quốc Chiến
  21. Lê Hữu Thông
  22. Phạm Hồng Phong
  23. Trần Văn Thái
  24. Vũ Đình Thiềng
  25. Phạm Đức Tiến
  26. Long Văn Thấu (Chấn)
  27. Lê Văn Tòng
  28. Hoàng Đức Quy
  29. Tang
  30. Nguyễn Văn Thống
  31. Dương Văn Pháo
  32. Phùng Văn Ánh
  33. Vũ Văn Viễn
  34. Nguyễn Văn Bé
  35. Tống Văn Đệ
  36. Dương Ngọc Giai
  37. Nguyễn Văn Sáng
  38. Nguyễn Văn Thiết
  39. Nguyễn Văn Thinh
  40. Dương Văn Dong
  41. Ninh Xuân Diệu
  42. Nguyễn Văn Nhuận
  43. Nguyễn Văn Nhất
  44. Lê Văn Cửu
  45. Hoàng Văn Cam
  46. Bùi Đức Cầu
  47. Nguyễn Văn Sáu
  48. Hoàng Văn Lạng
  49. Nguyễn Công Hoạt
  50. Nguyễn Hữu Hùng
  51. Phạm Văn Dị
  52. Lê Văn Cửu
  53. Nguyễn Văn Thuân
  54. Nguyễn Văn Nhẫn
  55. Nguyễn Văn Nghiêm
  56. Trần Văn Cường
  57. Nguyễn Văn Khê
  58. Đào Đăng Nguyên
  59. Nguyễn Văn Thoàn
  60. Nguyễn Văn Tiến