Nguyễn Văn Ngọc

Quê quán48B Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 26/03/1968
Nơi hy sinhChư Pen

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030231]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ngọc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/03/1968, Quê quán=48B Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pen, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10654 (số thứ tự 1030231).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 26/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Thế Kỷ
  2. Nguyễn Xuân Bảo
  3. Ngô Văn Lâm
  4. Lê Văn Song
  5. Trần Sĩ Tan (Tán)
  6. Nguyễn Văn Tang
  7. Phạm Bá Thi
  8. Phạm Cao Khuynh
  9. Hà Văn Hòa
  10. Trần Văn Hậu
  11. Vũ Văn Đẩu
  12. Đặng Văn Cân
  13. Nguyễn Quốc Chấn
  14. Nguyễn Viết Cân
  15. Nguyễn Đình Giới
  16. La Văn Chạ (Thụ)
  17. Trần Sài Pao
  18. Đoàn Văn Chí
  19. Hoàng Văn Ơn
  20. Hoàng Văn Nhạc
  21. Nguyễn Văn Hoạch
  22. Trần Văn Thành
  23. Nguyễn Văn Nghiễm
  24. Nguyễn Đình Bợ
  25. Trần Văn Huân
  26. Bùi Ngọc Hùng
  27. Đỗ Ngọc Tới
  28. Nghiêm Trọng Truyền
  29. Nguyễn Huy Chiến
  30. Phạm Xuân Quý
  31. Nguyễn Văn Cảm
  32. Nguyễn Đăng Khuynh
  33. Lê Văn Xứng
  34. Phạm Văn Qua
  35. Lê Hồng Quang
  36. Tạ Thúc Bình
  37. Phạm Bình Định
  38. Bùi Quang Dực
  39. Ngô Văn Hiệu
  40. Nguyễn Văn Hoa
  41. Nguyễn Đăng Lê
  42. Phạm Văn Toán
  43. Lê Trọng Bằng
  44. Nguyễn Văn Đan
  45. Lê Minh Đàn
  46. Vi Xuân Khai
  47. Lê Hữu Cừ
  48. Nguyễn Minh Ngạnh
  49. Lê Văn Thà
  50. Nguyễn Xuân Thi
  51. Nguyễn Văn Mễ
  52. Lê Văn Thơ
  53. Đặng Minh Tâm
  54. Ngô Xuân Vụ
  55. Nguyễn Khánh Dư
  56. Hoàng Văn Bộ
  57. Nguyễn Đăng Hùng
  58. Nguyễn Hữu Lâm
  59. Lê Văn Nhâm
  60. Ngô Văn Loan