Đoàn Văn Chí

Quê quánLương Thá- Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 26/03/1968
Nơi hy sinhĐông bắc thị xã Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028073]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Chí, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/03/1968, Quê quán=Lương Thá- Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8496 (số thứ tự 1028073).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Chí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Chí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 26/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Thế Kỷ
  2. Nguyễn Xuân Bảo
  3. Ngô Văn Lâm
  4. Lê Văn Song
  5. Trần Sĩ Tan (Tán)
  6. Nguyễn Văn Tang
  7. Phạm Bá Thi
  8. Phạm Cao Khuynh
  9. Hà Văn Hòa
  10. Trần Văn Hậu
  11. Vũ Văn Đẩu
  12. Đặng Văn Cân
  13. Nguyễn Quốc Chấn
  14. Nguyễn Viết Cân
  15. Nguyễn Đình Giới
  16. La Văn Chạ (Thụ)
  17. Trần Sài Pao
  18. Hoàng Văn Ơn
  19. Hoàng Văn Nhạc
  20. Nguyễn Văn Hoạch
  21. Trần Văn Thành
  22. Nguyễn Văn Nghiễm
  23. Nguyễn Đình Bợ
  24. Trần Văn Huân
  25. Bùi Ngọc Hùng
  26. Đỗ Ngọc Tới
  27. Nghiêm Trọng Truyền
  28. Nguyễn Huy Chiến
  29. Phạm Xuân Quý
  30. Nguyễn Văn Cảm
  31. Nguyễn Đăng Khuynh
  32. Lê Văn Xứng
  33. Phạm Văn Qua
  34. Lê Hồng Quang
  35. Tạ Thúc Bình
  36. Phạm Bình Định
  37. Bùi Quang Dực
  38. Ngô Văn Hiệu
  39. Nguyễn Văn Hoa
  40. Nguyễn Đăng Lê
  41. Phạm Văn Toán
  42. Lê Trọng Bằng
  43. Nguyễn Văn Đan
  44. Lê Minh Đàn
  45. Vi Xuân Khai
  46. Lê Hữu Cừ
  47. Nguyễn Minh Ngạnh
  48. Lê Văn Thà
  49. Nguyễn Xuân Thi
  50. Nguyễn Văn Mễ
  51. Lê Văn Thơ
  52. Đặng Minh Tâm
  53. Ngô Xuân Vụ
  54. Nguyễn Khánh Dư
  55. Hoàng Văn Bộ
  56. Nguyễn Đăng Hùng
  57. Nguyễn Hữu Lâm
  58. Lê Văn Nhâm
  59. Ngô Văn Loan
  60. Nguyễn Văn Ngọc