Mai Văn Hòa

Năm sinh1942
Quê quánVĩnh Khang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/03/1968
Nơi hy sinhLàng A Re B6H4, Gia Lai
Vị trí mộ H4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030126]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Hòa, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=13/03/1968, Quê quán=Vĩnh Khang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng A Re B6H4, Gia Lai, Vị trí mộ=H4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10549 (số thứ tự 1030126).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 13/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Quang Thăng sinh 1949 · Thanh Bình- Phú Lương- Bắc Thái
  2. Luân Ngọc Trọng sinh 1947 · Nà Tảng- Hải Nghĩa- Na Rì- Bắc Thái
  3. Phạm Đức Thụ sinh 1949 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1949 · Xuân Châu- Xuân Trường- Nam Hà
  5. Đỗ Công Cầm sinh 1950 · Hải Hưng- Hải Hậu- Nam Hà
  6. Đỗ Công Cần sinh 1950 · Hải Hưng- Hải Hậu- Nam Hà
  7. Phạm Đức Thụ sinh 1949 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà
  8. Nguyễn Ngọc Sớ sinh 1942 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Hửng sinh 1951 · Tam Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  10. Đặng Văn Mẫn Tân Lập- Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  11. Nguyễn Hạnh Nguyên sinh 1948 · Xóm Thôn- Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
  12. Nguyễn Văn Xuân sinh 1949 · Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  13. Trần Đức Môn sinh 1942 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
  14. Trần Đình Đoàn sinh 1944 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  15. Trần Ngọc Chỉ sinh 1948 · Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  16. Nguyễn Quốc Khanh sinh 1942 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  17. Phạm Hoàng Anh sinh 1948 · Điện Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  18. Phạm Khác Thức sinh 1936 · Nga Thành- Nga Sơn- Thanh Hóa
  19. Lò Văn Hiếu sinh 1949 · Ban Công- Bá Thước- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Quốc Khánh sinh 1942 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  21. Hoàng Đăng Tâm sinh 1947 · 36b Hàng Mành- Hà Nội
  22. Hoàng Đăng Tâm sinh 1947 · Số nhà 33 Hàng Mành- Hà Nội
  23. Hứa Văn Ngọc sinh 1946 · Còn Chu- Xuất lễ- Cao Lộc
  24. Bùi Minh Giấm sinh 1942 · Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  25. Trần Trọng Nghĩa sinh 1948 · Hữu Lâm- Việt Trì- Phú Thọ
  26. Nguyễn Văn Tú (Tứ) sinh 1945 · Phú Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Văn Vận sinh 1937 · Văn Giang- Lý Nhân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  28. Bùi Minh Giám sinh 1944 · Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  29. Ngô Văn Giang sinh 1940 · Xóm 8- Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình
  30. Phạm Khắc Phương Như Lâm- Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  31. Lê Trọng Qủa sinh 1940 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  32. Bùi Thái Tượng sinh 1947 · Thành Sơn- Bá Thước- Thanh Hóa
  33. Hà Văn Hoan sinh 1947 · Ban Công- Bá Thước- Thanh Hóa
  34. Nguyễn Mạnh Hòa sinh 1949 · Thiết Ống- Bá Thước- Thanh Hóa
  35. Trần Quang Khải sinh 1946 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa