Phạm Đức Thụ
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 13/03/1968 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 B1 K4 |
| Vị trí mộ | B1 K4 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028032]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Thụ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=13/03/1968, Quê quán=Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 B1 K4, Vị trí mộ=B1 K4 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8455 (số thứ tự 1028032).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Thụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đức Thụ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 13/03/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Quang Thăng sinh 1949 · Thanh Bình- Phú Lương- Bắc Thái
- Luân Ngọc Trọng sinh 1947 · Nà Tảng- Hải Nghĩa- Na Rì- Bắc Thái
- Phạm Đức Thụ sinh 1949 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Thịnh sinh 1949 · Xuân Châu- Xuân Trường- Nam Hà
- Đỗ Công Cầm sinh 1950 · Hải Hưng- Hải Hậu- Nam Hà
- Đỗ Công Cần sinh 1950 · Hải Hưng- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Ngọc Sớ sinh 1942 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hửng sinh 1951 · Tam Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Đặng Văn Mẫn Tân Lập- Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Hạnh Nguyên sinh 1948 · Xóm Thôn- Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Xuân sinh 1949 · Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Trần Đức Môn sinh 1942 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
- Trần Đình Đoàn sinh 1944 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Trần Ngọc Chỉ sinh 1948 · Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Quốc Khanh sinh 1942 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Phạm Hoàng Anh sinh 1948 · Điện Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
- Phạm Khác Thức sinh 1936 · Nga Thành- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Lò Văn Hiếu sinh 1949 · Ban Công- Bá Thước- Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Khánh sinh 1942 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Mai Văn Hòa sinh 1942 · Vĩnh Khang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Hoàng Đăng Tâm sinh 1947 · 36b Hàng Mành- Hà Nội
- Hoàng Đăng Tâm sinh 1947 · Số nhà 33 Hàng Mành- Hà Nội
- Hứa Văn Ngọc sinh 1946 · Còn Chu- Xuất lễ- Cao Lộc
- Bùi Minh Giấm sinh 1942 · Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Trần Trọng Nghĩa sinh 1948 · Hữu Lâm- Việt Trì- Phú Thọ
- Nguyễn Văn Tú (Tứ) sinh 1945 · Phú Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Vận sinh 1937 · Văn Giang- Lý Nhân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Bùi Minh Giám sinh 1944 · Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Ngô Văn Giang sinh 1940 · Xóm 8- Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình
- Phạm Khắc Phương Như Lâm- Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Lê Trọng Qủa sinh 1940 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Bùi Thái Tượng sinh 1947 · Thành Sơn- Bá Thước- Thanh Hóa
- Hà Văn Hoan sinh 1947 · Ban Công- Bá Thước- Thanh Hóa
- Nguyễn Mạnh Hòa sinh 1949 · Thiết Ống- Bá Thước- Thanh Hóa
- Trần Quang Khải sinh 1946 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa