Nguyễn Hữu Đậu

Năm sinh1945
Quê quánHà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/8/1968
Nơi hy sinhTrạm 8 c01 cũ
Vị trí mộ Cách T8 Đường C01 về phía tây 500m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030106]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Đậu, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25056, Quê quán=Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 8 c01 cũ, Vị trí mộ=Cách T8 Đường C01 về phía tây 500m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10529 (số thứ tự 1030106).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Đậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Đậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 6/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Tiến Tập sinh 1948 · Làng Hà- Trung Hội- Định Hóa
  2. Quý Đức Tiên sinh 1943 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Dương Công Bảo sinh 1947 · Long Đống- Bắc Sơn
  4. Ma Tiến Tập sinh 1946 · Trung Hội- Định Hóa- Bắc Thái
  5. Bùi Văn Bắc sinh 1937 · Đoan Hùng- Duyên Hà-
  6. Bùi Văn Khởn sinh 1946 · Yên Lâm- Như Xuân-
  7. Bùi Văn Thơn sinh 1946 · Định Yên- Yên Định-