Quý Đức Tiên

Năm sinh1943
Quê quánChí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 6/8/1968
Nơi hy sinhĐiều trị 3
Vị trí mộ Mai táng Giữa Đường Q7 đi T5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028221]: Lietsi {Họ tên=Quý Đức Tiên, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25056, Quê quán=Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 3, Vị trí mộ=Mai táng Giữa Đường Q7 đi T5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8644 (số thứ tự 1028221).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quý Đức Tiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quý Đức Tiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 6/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Tiến Tập sinh 1948 · Làng Hà- Trung Hội- Định Hóa
  2. Nguyễn Hữu Đậu sinh 1945 · Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
  3. Dương Công Bảo sinh 1947 · Long Đống- Bắc Sơn
  4. Ma Tiến Tập sinh 1946 · Trung Hội- Định Hóa- Bắc Thái
  5. Bùi Văn Bắc sinh 1937 · Đoan Hùng- Duyên Hà-
  6. Bùi Văn Khởn sinh 1946 · Yên Lâm- Như Xuân-
  7. Bùi Văn Thơn sinh 1946 · Định Yên- Yên Định-